Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân
Hà Nội · Khu vực 12 · 11.093999999999999 → 8.0630000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn Phú Xuyên cũ
Hà Nội · Khu vực 11 · 10.271000000000001 → 8.016
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đường xã Liên Hiệp cũ: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp
Hà Nội · Khu vực 12 · 10.833 → 8.7579999999999991
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916: Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
Hà Nội · Khu vực 12 · 11.132999999999999 → 8.0679999999999996
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916:Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
Hà Nội · Khu vực 12 · 11.13 → 8.0679999999999996
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Hà Nội · Khu vực 17 · 10.16 → 7.9
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương (Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bà
Hà Nội · Khu vực 17 · 10.16 → 7.9
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường từ đường 16 đi qua UBND xã Xuân Thu (cũ) qua chợ Xuân Lai, Trường Tiểu học Xuân Thu đến đê tả sông Cà Lồ
Hà Nội · Khu vực 17 · 10.16 → 7.9
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)
Hà Nội · Khu vực 8 · 12.71 → 7.86
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Hà Nội · Khu vực 16 · 9.9949999999999992 → 7.8970000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Hà Nội · Khu vực 16 · 9.9949999999999992 → 7.8970000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa
Hà Nội · Khu vực 16 · 9.9949999999999992 → 7.8970000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
6,3 triệu |
|
Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai
Hà Nội · Khu vực 12 · 14.912000000000001 → 9.8089999999999993
Định giá nhà trên đường này → |
6,1 triệu |
|
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
Hà Nội · Khu vực 12 · 14.228999999999999 → 7.5529999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 9.6829999999999998 → 7.5529999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)
Hà Nội · Khu vực 14 · 9.5540000000000003 → 7.5590000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
6 triệu |
|
Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.4740000000000002 → 7.484
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường từ Quốc lộ 1A: Đoạn từ đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.4740000000000002 → 7.484
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.4740000000000002 → 7.484
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú
Hà Nội · Khu vực 15 · 9.39 → 7.4160000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ
Hà Nội · Khu vực 15 · 9.39 → 7.4160000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh
Hà Nội · Khu vực 15 · 9.39 → 7.4160000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh
Hà Nội · Khu vực 15 · 9.39 → 7.4160000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Hà Nội · Khu vực 17 · 9.58 → 7.45
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ
Hà Nội · Khu vực 17 · 9.58 → 7.45
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường kết nối cầu vượt sông Cầu (Cầu Xuân Cấm) đến nút giao Bắc Phú của tuyến Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên).
Hà Nội · Khu vực 17 · 9.58 → 7.45
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường từ Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418- Xuân Tinh đến Đường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng)
Hà Nội · Khu vực 17 · 9.58 → 7.45
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc
Hà Nội · Khu vực 17 · 9.58 → 7.45
Định giá nhà trên đường này → |
5,9 triệu |
|
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Hà Nội · Khu vực 17 · 7.91 → 6.91
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn (điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh m
Hà Nội · Khu vực 17 · 7.91 → 6.91
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.