NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh Hà Nội · Khu vực 12 · 18.629000000000001 → 12.263999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,6 triệu 5,9 triệu 6,2 triệu 4,1 triệu
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá. Hà Nội · Khu vực 16 · 16.462 → 9.4380000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 6,9 triệu 3,3 triệu 2,5 triệu
Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình Hà Nội · Khu vực 16 · 16.462 → 9.4380000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 6,9 triệu 5,6 triệu 4,2 triệu
Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 7 triệu 4,5 triệu 3,4 triệu
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 7 triệu 4,5 triệu 3,4 triệu
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 7 triệu 4,5 triệu 3,4 triệu
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 7 triệu 4,5 triệu 3,4 triệu
Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ (trước sắp xếp) Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 7 triệu 4,5 triệu 3,4 triệu
Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 7 triệu 4,5 triệu 3,4 triệu
Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ Hà Nội · Khu vực 15 · 12.273 → 9.4659999999999993 Định giá nhà trên đường này →
7,5 triệu 6,9 triệu 4,2 triệu 3,2 triệu
Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên Hà Nội · Khu vực 16 · 11.858000000000001 → 9.1679999999999993 Định giá nhà trên đường này →
7,3 triệu 6,7 triệu 3,2 triệu 2,5 triệu
Đường Đông Hưng: Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng Hà Nội · Khu vực 13 · 13.340999999999999 → 10.254 Định giá nhà trên đường này →
7,2 triệu 6,7 triệu 4,4 triệu 3,4 triệu
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32): đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) Hà Nội · Khu vực 13 · 13.340999999999999 → 10.254 Định giá nhà trên đường này →
7,2 triệu 6,7 triệu 4,4 triệu 3,4 triệu
Đường Tây Đằng: Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 Hà Nội · Khu vực 13 · 13.340999999999999 → 10.254 Định giá nhà trên đường này →
7,2 triệu 6,7 triệu 4,4 triệu 3,4 triệu
Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) Hà Nội · Khu vực 8 · 14.48 → 8.99 Định giá nhà trên đường này →
7,2 triệu 6,5 triệu 5 triệu 3,8 triệu
Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đường Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú) Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê) Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 4,2 triệu 3,5 triệu
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu
Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu
Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu
Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006 Định giá nhà trên đường này →
7,1 triệu 6,6 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu
Trước Trang 52 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.