Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.315
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
|
Ngô Quyền
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.297999999999998 → 13.382
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
Trần Hưng Đạo
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.238 → 13.382
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ)
Hà Nội · Khu vực 14 · 13.78 → 10.502000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Hà Nội · Khu vực 14 · 13.78 → 10.502000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
Phố Tiền Huân
Hà Nội · Khu vực 12 · 17.956 → 11.920999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
Vân Gia
Hà Nội · Khu vực 12 · 17.847999999999999 → 11.917
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương
Hà Nội · Khu vực 12 · 13.542999999999999 → 10.313000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân
Hà Nội · Khu vực 12 · 19.254000000000001 → 10.746
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)
Hà Nội · Khu vực 8 · 16.34 → 11.16
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)
Hà Nội · Khu vực 8 · 16.34 → 11.16
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường Phù Đổng
Hà Nội · Khu vực 8 · 16.34 → 11.16
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)
Hà Nội · Khu vực 8 · 16.34 → 11.16
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)
Hà Nội · Khu vực 8 · 16.34 → 11.16
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ
Hà Nội · Khu vực 8 · 16.34 → 11.16
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở
Hà Nội · Khu vực 14 · 14.225 → 10.839
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long
Hà Nội · Khu vực 14 · 14.225 → 10.839
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)
Hà Nội · Khu vực 14 · 14.225 → 10.839
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ)
Hà Nội · Khu vực 14 · 14.225 → 10.839
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa.
Hà Nội · Khu vực 16 · 13.225 → 10.141999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 12.36 → 9.65
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh
Hà Nội · Khu vực 15 · 12.983000000000001 → 10.000999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,9 triệu |
|
Đường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ)
Hà Nội · Khu vực 12 · 17.965 → 10.606999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,9 triệu |
|
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện
Hà Nội · Khu vực 11 · 12.843 → 9.8870000000000005
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
Đường vào sân vận động: Đoạn từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên, xã Phú Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 12.843 → 9.8870000000000005
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Hà Nội · Khu vực 11 · 12.843 → 9.8870000000000005
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
Sơn Lộc
Hà Nội · Khu vực 12 · 19.254000000000001 → 10.188000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312
Hà Nội · Khu vực 7 · 12.04 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 12.04 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 12.824999999999999 → 9.6310000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.