Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 (điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35)
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.410 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Đường Võ Nguyên Giáp: Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn qua xã Nội Bài
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Đường ngoài hàng rào cụm công nghiệp CN2 (điểm đầu từ ngã ba giao cắt với đường 131 đi ven hàng rào khu công nghiệp CN 2 qua phía Bắc thôn Hương Đình nối với đường nối Khu đô thị vệ tinh với
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp)
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Đường từ Đường 131 (điểm đầu thôn Đạc Tài) đến đường nối Quốc lộ 3 - cụm CN tập trung Sóc Sơn, qua Khu đấu giá Tây Bắc thôn Hương Đình Đoài
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường kinh tế miền Đông (từ trường Trung học cơ sở Việt Hùng qua thôn Châu Phong đến điểm cuối UBND xã Dục Tú cũ)
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm)
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường Thư Lâm: từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường Thụy Lâm: từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm)
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường Thụy Lội: từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.55 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Tỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.986999999999998 → 13.878
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.23 → 10.45
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
Đường tỉnh lộ 421: Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai)
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.832000000000001 → 11.571999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.571999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây
Hà Nội · Khu vực 12 · 14.228999999999999 → 10.706
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
|
Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.315
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
|
Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.315
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
|
Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.315
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
|
Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.315
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
|
Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 11.315
Định giá nhà trên đường này → |
8,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.