Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Quốc lộ 3 - Cầu Vát
Hà Nội · Khu vực 17 · 16.66 → 12.43
Định giá nhà trên đường này → |
9,8 triệu |
|
Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong
Hà Nội · Khu vực 17 · 16.66 → 12.43
Định giá nhà trên đường này → |
9,8 triệu |
|
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.364999999999998 → 11.346
Định giá nhà trên đường này → |
9,5 triệu |
|
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.364999999999998 → 11.346
Định giá nhà trên đường này → |
9,5 triệu |
|
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa: Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.364999999999998 → 11.346
Định giá nhà trên đường này → |
9,5 triệu |
|
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200.
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.364999999999998 → 11.346
Định giá nhà trên đường này → |
9,5 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình.
Hà Nội · Khu vực 16 · 19.73 → 11.786
Định giá nhà trên đường này → |
9,3 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Hà Nội · Khu vực 16 · 19.73 → 11.786
Định giá nhà trên đường này → |
9,3 triệu |
|
Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 19.73 → 11.786
Định giá nhà trên đường này → |
9,3 triệu |
|
Cổng Ô
Hà Nội · Khu vực 12 · 22.672000000000001 → 14.962999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
9,3 triệu |
|
Đường liên xã Thắng Lợi - Dũng Tiến: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m
Hà Nội · Khu vực 10 · 14.686999999999999 → 11.521000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
9,2 triệu |
|
Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc
Hà Nội · Khu vực 10 · 14.686999999999999 → 11.521000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
9,2 triệu |
|
Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội
Hà Nội · Khu vực 7 · 14.35 → 11.05
Định giá nhà trên đường này → |
9,1 triệu |
|
Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 14.35 → 11.05
Định giá nhà trên đường này → |
9,1 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Th
Hà Nội · Khu vực 7 · 14.35 → 11.05
Định giá nhà trên đường này → |
9,1 triệu |
|
Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)
Hà Nội · Khu vực 7 · 14.35 → 11.05
Định giá nhà trên đường này → |
9,1 triệu |
|
Đường thôn Khoang Mái: đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Hà Nội · Khu vực 14 · 15.25 → 11.512
Định giá nhà trên đường này → |
8,9 triệu |
|
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc - Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát
Hà Nội · Khu vực 14 · 15.25 → 11.512
Định giá nhà trên đường này → |
8,9 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Hà Nội · Khu vực 16 · 14.718 → 11.173
Định giá nhà trên đường này → |
8,9 triệu |
|
Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.87 → 10.94
Định giá nhà trên đường này → |
8,9 triệu |
|
Đoạn từ thôn Giai Lạc 3
Hà Nội · Khu vực 7 · 13.87 → 10.94
Định giá nhà trên đường này → |
8,9 triệu |
|
Đường cụm 3: từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.047000000000001 → 11.842000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường Phúc Hòa - Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.047000000000001 → 11.842000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường trục thôn Đồng Lục (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ)
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.047000000000001 → 11.842000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường trục thôn Kiều Trung (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ)
Hà Nội · Khu vực 12 · 20.047000000000001 → 11.842000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường Liên Châu - Tân Ước: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu
Hà Nội · Khu vực 10 · 14.244 → 11.164999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp đường Vác - Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ
Hà Nội · Khu vực 10 · 14.244 → 11.164999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị
Hà Nội · Khu vực 10 · 14.244 → 11.164999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 14.798999999999999 → 10.938000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
Đường 14:
Hà Nội · Khu vực 17 · 14.41 → 10.96
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.