Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Hồ Chí Minh: Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường liên khu Tân Bình (Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng)
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường vào Lữ đoàn 201
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường vào trường PTTH Xuân Mai
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường Yên Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn)
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ
Hà Nội · Khu vực 14 · 18.59 → 13.726000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 18.635000000000002 → 13.71
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 18.635000000000002 → 13.71
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.079999999999998 → 13.17
Định giá nhà trên đường này → |
10,7 triệu |
|
Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.079999999999998 → 13.17
Định giá nhà trên đường này → |
10,7 triệu |
|
Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao
Hà Nội · Khu vực 8 · 21.76 → 13.5
Định giá nhà trên đường này → |
10,7 triệu |
|
Đường Bát Tràng:
Hà Nội · Khu vực 8 · 21.76 → 13.5
Định giá nhà trên đường này → |
10,7 triệu |
|
Đường Giang Cao:
Hà Nội · Khu vực 8 · 21.76 → 13.5
Định giá nhà trên đường này → |
10,7 triệu |
|
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Hải Bối ( Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
|
Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.190000000000001 → 13.05
Định giá nhà trên đường này → |
10,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.