Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)
Hà Nội · Khu vực 12 · 22.1 → 16.446999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,1 triệu |
|
Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn
Hà Nội · Khu vực 9 · 22.748999999999999 → 15.679
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai
Hà Nội · Khu vực 14 · 21.065999999999999 → 15.19
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 29.111999999999998 → 19.238
Định giá nhà trên đường này → |
11,8 triệu |
|
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương
Hà Nội · Khu vực 10 · 19.649000000000001 → 14.721
Định giá nhà trên đường này → |
11,6 triệu |
|
Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh
Hà Nội · Khu vực 10 · 19.649000000000001 → 14.721
Định giá nhà trên đường này → |
11,6 triệu |
|
Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Hà Nội · Khu vực 17 · 19.93 → 14.54
Định giá nhà trên đường này → |
11,5 triệu |
|
Cầu Trì
Hà Nội · Khu vực 12 · 28.077000000000002 → 18.545999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
11,5 triệu |
|
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)
Hà Nội · Khu vực 7 · 18.079999999999998 → 13.85
Định giá nhà trên đường này → |
11,4 triệu |
|
Đường Hoàng Sa
Hà Nội · Khu vực 7 · 18.21 → 13.82
Định giá nhà trên đường này → |
11,4 triệu |
|
Đường Trường Sa
Hà Nội · Khu vực 7 · 18.21 → 13.82
Định giá nhà trên đường này → |
11,4 triệu |
|
Đường Võ Nguyên Giáp: Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
Hà Nội · Khu vực 7 · 18.21 → 13.82
Định giá nhà trên đường này → |
11,4 triệu |
|
Đường Hoa Trà (Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai)
Hà Nội · Khu vực 15 · 19.498000000000001 → 14.395
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung
Hà Nội · Khu vực 9 · 24.289000000000001 → 12.667
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.989999999999998 → 13.71
Định giá nhà trên đường này → |
11,1 triệu |
|
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng)
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.989999999999998 → 13.71
Định giá nhà trên đường này → |
11,1 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp đường Cienco đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán
Hà Nội · Khu vực 10 · 18.530999999999999 → 14.08
Định giá nhà trên đường này → |
11,1 triệu |
|
Đường 17/8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ
Hà Nội · Khu vực 14 · 19.451000000000001 → 14.22
Định giá nhà trên đường này → |
11,1 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm
Hà Nội · Khu vực 7 · 17.91 → 13.44
Định giá nhà trên đường này → |
11,1 triệu |
|
Đường vành đai thị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi)
Hà Nội · Khu vực 17 · 18.97 → 14.042
Định giá nhà trên đường này → |
11 triệu |
|
Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến cống làng Xóm Làng
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai)
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 qua giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương, đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng)
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh)
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ)
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trường THCS Thanh Mai
Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai)
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
|
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119)
Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715
Định giá nhà trên đường này → |
10,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.