Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy
Hà Nội · Khu vực 10 · 22.327999999999999 → 16.934999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
13,1 triệu |
|
Thuần Nghệ
Hà Nội · Khu vực 12 · 36.636000000000003 → 21.692
Định giá nhà trên đường này → |
13,1 triệu |
|
Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai
Hà Nội · Khu vực 14 · 22.91 → 16.498999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,9 triệu |
|
Đường Bát Nàn:
Hà Nội · Khu vực 7 · 20.74 → 15.74
Định giá nhà trên đường này → |
12,7 triệu |
|
Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh
Hà Nội · Khu vực 7 · 20.74 → 15.74
Định giá nhà trên đường này → |
12,7 triệu |
|
Đường Hồ Đề:
Hà Nội · Khu vực 7 · 20.74 → 15.74
Định giá nhà trên đường này → |
12,7 triệu |
|
Đường Lê Chân:
Hà Nội · Khu vực 7 · 20.74 → 15.74
Định giá nhà trên đường này → |
12,7 triệu |
|
Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng
Hà Nội · Khu vực 9 · 22.823 → 16.422999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
12,7 triệu |
|
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 15 · 24.119 → 16.026
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp
Hà Nội · Khu vực 15 · 24.119 → 16.026
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận
Hà Nội · Khu vực 15 · 21.119 → 16.026
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường Đông Mỹ: Đoạn từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ
Hà Nội · Khu vực 10 · 20.484999999999999 → 15.231
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc Đoạn từ hết đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng)
Hà Nội · Khu vực 10 · 20.484999999999999 → 15.231
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở: Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì (cũ)
Hà Nội · Khu vực 10 · 20.484999999999999 → 15.231
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)
Hà Nội · Khu vực 10 · 20.484999999999999 → 15.231
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
Hà Nội · Khu vực 10 · 20.484999999999999 → 15.231
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 21.530999999999999 → 15.946999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,5 triệu |
|
Lê Lai
Hà Nội · Khu vực 12 · 30.446000000000002 → 20.161999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,4 triệu |
|
Phan Chu Trinh
Hà Nội · Khu vực 12 · 30.449000000000002 → 20.161999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,4 triệu |
|
Phùng Hưng
Hà Nội · Khu vực 12 · 30.442 → 20.161999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,4 triệu |
|
Đinh Tiên Hoàng
Hà Nội · Khu vực 12 · 30.408000000000001 → 20.161999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,4 triệu |
|
Đốc Ngữ
Hà Nội · Khu vực 12 · 30.442 → 20.161999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
12,4 triệu |
|
Đường Dương Chính: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3
Hà Nội · Khu vực 10 · 21.54 → 15.704000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,2 triệu |
|
Đường Lê Công Hành: Đoạn từ ngã ba giao phố Thượng đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu
Hà Nội · Khu vực 10 · 21.54 → 15.704000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,2 triệu |
|
Đường Ngô Hoan: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc (cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích
Hà Nội · Khu vực 10 · 21.54 → 15.704000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,2 triệu |
|
Đường Nguyễn Vĩnh Tích: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ
Hà Nội · Khu vực 10 · 21.54 → 15.704000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,2 triệu |
|
Đường Từ Giấy: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du đến ngã ba giao cắt Trường Cao đẳng Truyền hình
Hà Nội · Khu vực 10 · 21.54 → 15.704000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,2 triệu |
|
Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)
Hà Nội · Khu vực 7 · 19.84 → 15.07
Định giá nhà trên đường này → |
12,2 triệu |
|
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 22.154 → 15.659000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,1 triệu |
|
Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ
Hà Nội · Khu vực 9 · 22.154 → 15.659000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
12,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.