Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Trần Thị Bắc (Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Hà Nội · Khu vực 17 · 26.05 → 18.04
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
|
Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)
Hà Nội · Khu vực 8 · 23.53 → 16.96
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Hà Nội · Khu vực 8 · 23.53 → 16.96
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)
Hà Nội · Khu vực 8 · 23.53 → 16.96
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên
Hà Nội · Khu vực 8 · 23.53 → 16.96
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Trưng Vương: Đoạn từ phố Phạm Ngũ lão đến Quốc lộ 32
Hà Nội · Khu vực 12 · 37.497999999999998 → 22.292999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy
Hà Nội · Khu vực 9 · 24.372 → 17.645
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum
Hà Nội · Khu vực 9 · 24.466999999999999 → 17.719000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
13,8 triệu |
|
Đường Ninh Kiều (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 15 · 24.542999999999999 → 17.471
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.5 → 16.84
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.5 → 16.84
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Đại Thịnh: Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.5 → 16.84
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.5 → 16.84
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.5 → 16.84
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.7 → 16.57
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.7 → 16.57
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.7 → 16.57
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Đào Duy Tùng
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.7 → 16.57
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.7 → 16.57
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)
Hà Nội · Khu vực 7 · 22.7 → 16.57
Định giá nhà trên đường này → |
13,6 triệu |
|
Đường 427: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng
Hà Nội · Khu vực 10 · 23.353999999999999 → 17.282
Định giá nhà trên đường này → |
13,5 triệu |
|
Đường Nguyễn Quốc Trinh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến ngã ba giao cắt với đường Đại Thanh
Hà Nội · Khu vực 10 · 23.353999999999999 → 17.282
Định giá nhà trên đường này → |
13,5 triệu |
|
Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà)
Hà Nội · Khu vực 10 · 23.353999999999999 → 17.282
Định giá nhà trên đường này → |
13,5 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 23.004000000000001 → 17.084
Định giá nhà trên đường này → |
13,4 triệu |
|
Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái
Hà Nội · Khu vực 9 · 24.552 → 17.265000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
13,4 triệu |
|
Đoạn đường từ đường Phú Quốc đến Trụ sở Trung tâm Văn hóa thể thao xã Quốc Oai
Hà Nội · Khu vực 14 · 24.37 → 17.045000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
13,3 triệu |
|
Đường 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
Hà Nội · Khu vực 10 · 22.327999999999999 → 16.934999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
13,1 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai)
Hà Nội · Khu vực 10 · 22.327999999999999 → 16.934999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
13,1 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai)
Hà Nội · Khu vực 10 · 22.327999999999999 → 16.934999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
13,1 triệu |
|
Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh)
Hà Nội · Khu vực 10 · 22.327999999999999 → 16.934999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
13,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.