Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Ngô Chi Lan
Hà Nội · Khu vực 17 · 30.24 → 20.99
Định giá nhà trên đường này → |
16,3 triệu |
|
Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ
Hà Nội · Khu vực 8 · 27.42 → 19.68
Định giá nhà trên đường này → |
16,1 triệu |
|
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Hà Nội · Khu vực 8 · 27.42 → 19.68
Định giá nhà trên đường này → |
16,1 triệu |
|
Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)
Hà Nội · Khu vực 8 · 27.42 → 19.68
Định giá nhà trên đường này → |
16,1 triệu |
|
Đường Đào Xuyên:
Hà Nội · Khu vực 8 · 27.42 → 19.68
Định giá nhà trên đường này → |
16,1 triệu |
|
Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)
Hà Nội · Khu vực 8 · 27.42 → 19.68
Định giá nhà trên đường này → |
16,1 triệu |
|
Phó Đức Chính
Hà Nội · Khu vực 12 · 37.512 → 24.733000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
15,3 triệu |
|
Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân
Hà Nội · Khu vực 9 · 27.872 → 19.488
Định giá nhà trên đường này → |
15,2 triệu |
|
Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 27.872 → 19.488
Định giá nhà trên đường này → |
15,2 triệu |
|
Đường Doãn Tuế: Đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu
Hà Nội · Khu vực 10 · 26.126999999999999 → 19.004999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
15 triệu |
|
Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ
Hà Nội · Khu vực 10 · 26.126999999999999 → 19.004999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
15 triệu |
|
Đường Lý Tử Tấn: Đoạn từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv
Hà Nội · Khu vực 10 · 26.126999999999999 → 19.004999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
15 triệu |
|
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối
Hà Nội · Khu vực 15 · 26.713000000000001 → 18.681000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,6 triệu |
|
Đường Chùa Trầm (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 15 · 26.713000000000001 → 18.681000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,6 triệu |
|
Đường Chương Đức (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 15 · 26.713000000000001 → 18.681000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,6 triệu |
|
Đường Hòa Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 15 · 26.713000000000001 → 18.681000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,6 triệu |
|
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Hà Nội · Khu vực 15 · 26.713000000000001 → 18.129000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,6 triệu |
|
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Hà Nội · Khu vực 15 · 26.713000000000001 → 18.129000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,6 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 26.468 → 18.553000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
14,4 triệu |
|
Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng
Hà Nội · Khu vực 7 · 24.18 → 17.420000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
14,2 triệu |
|
Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội
Hà Nội · Khu vực 10 · 24.35 → 18.055
Định giá nhà trên đường này → |
14,2 triệu |
|
Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Hà Nội · Khu vực 10 · 24.35 → 18.055
Định giá nhà trên đường này → |
14,2 triệu |
|
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (đê sông Đáy)
Hà Nội · Khu vực 10 · 24.35 → 18.055
Định giá nhà trên đường này → |
14,2 triệu |
|
Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng
Hà Nội · Khu vực 8 · 25.36 → 17.46
Định giá nhà trên đường này → |
14,2 triệu |
|
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)
Hà Nội · Khu vực 7 · 23.36 → 17.510000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
|
Đường Đa Phúc
Hà Nội · Khu vực 17 · 26.05 → 18.04
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
|
Đường Khuông Việt
Hà Nội · Khu vực 17 · 26.05 → 18.04
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
|
Đường Lưu Nhân Chú
Hà Nội · Khu vực 17 · 26.05 → 18.04
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
|
Đường Núi Đôi
Hà Nội · Khu vực 17 · 26.05 → 18.04
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
|
Đường Thân Nhân Chung
Hà Nội · Khu vực 17 · 26.05 → 18.04
Định giá nhà trên đường này → |
14,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.