Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn)
Hà Nội · Khu vực 15 · 42.716999999999999 → 28.585999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
22,7 triệu |
|
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh)
Hà Nội · Khu vực 9 · 42.506999999999998 → 28.864999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
22,4 triệu |
|
Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh
Hà Nội · Khu vực 9 · 42.506999999999998 → 28.864999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
22,4 triệu |
|
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5
Hà Nội · Khu vực 9 · 42.506999999999998 → 28.864999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
22,4 triệu |
|
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29
Định giá nhà trên đường này → |
22,1 triệu |
|
Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông
Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29
Định giá nhà trên đường này → |
22,1 triệu |
|
Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b)
Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29
Định giá nhà trên đường này → |
22,1 triệu |
|
Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá
Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29
Định giá nhà trên đường này → |
22,1 triệu |
|
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị
Hà Nội · Khu vực 10 · 39.881999999999998 → 27.638999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
21,8 triệu |
|
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương)
Hà Nội · Khu vực 9 · 39.244999999999997 → 26.344000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
20,9 triệu |
|
Đường Ngũ Hiệp: Đoạn đường Ngọc Hồi đến cầu Om)
Hà Nội · Khu vực 10 · 37.991999999999997 → 25.847999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
20,9 triệu |
|
Đường Phương Nhị: Đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
Hà Nội · Khu vực 10 · 37.991999999999997 → 25.847999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
20,9 triệu |
|
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp
Hà Nội · Khu vực 10 · 37.991999999999997 → 25.847999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
20,9 triệu |
|
Phạm Hồng Thái
Hà Nội · Khu vực 12 · 49.033999999999999 → 32.335999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
20 triệu |
|
Đường Vĩnh Khang: Đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Hà Nội · Khu vực 10 · 36.472000000000001 → 24.797000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
20 triệu |
|
Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
19,4 triệu |
|
Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy
Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
19,4 triệu |
|
Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất
Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
19,4 triệu |
|
Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ
Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
19,4 triệu |
|
Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội)
Hà Nội · Khu vực 15 · 35.206000000000003 → 24.218
Định giá nhà trên đường này → |
19,4 triệu |
|
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
Hà Nội · Khu vực 15 · 36.341999999999999 → 24.709
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc)
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh))
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Ga Đông Anh ( Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ãp Tó)
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ ( Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)
Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.