Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Hàng Đậu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Hà Trung
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Gia Ngư
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Đinh Liệt
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Đinh Lễ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Bát Sứ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Bát Đàn
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
328,7 triệu |
|
Láng Hạ
Hà Nội · Khu vực 2 · Thái Hà → Láng
Định giá nhà trên đường này → |
319 triệu |
|
Ngô Thì Nhậm
Hà Nội · Khu vực 1 · Hàm Long → Lê Văn Hưu
Định giá nhà trên đường này → |
318,6 triệu |
|
Láng Hạ
Hà Nội · Khu vực 1 · La Thành → Thái Hà
Định giá nhà trên đường này → |
318,6 triệu |
|
Chùa Một Cột
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
318,6 triệu |
|
Bà Huyện Thanh Quan
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
318,6 triệu |
|
Nguyễn Chí Thanh
Hà Nội · Khu vực 2 · Láng → La Thành
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Phùng Hung
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Ô Quan Chưởng
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Nguyễn Siêu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Nguyễn Du
Hà Nội · Khu vực 1 · Phố Huế → Quang Trung
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Nguyễn Chí Thanh
Hà Nội · Khu vực 1 · Kim Mã → Huỳnh Thúc Kháng
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Ngõ Nguyễn Hữu Huân
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Lê Thánh Tông
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Hàng Vải
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Hàng Muối
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Hàng Mắm
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Đình Ngang
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Dã Tượng
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Cao Thắng
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
307,8 triệu |
|
Yết Kiêu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
296,7 triệu |
|
Trương Hán Siêu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
296,7 triệu |
|
Triệu Việt Vương
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
296,7 triệu |
|
Trần Xuân Soạn
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
296,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.