Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Thạch Cầu
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Vũ Đình Tụng
Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Cự Khối
Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Đăm
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Đông Kiều
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Đông Thắng
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Kẻ Vẽ
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Kỳ Vũ
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Phú Kiều
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Phúc Diễn
Hà Nội · Khu vực 4 · Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Phương Canh
Hà Nội · Khu vực 4 · Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Tây Đam
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Thượng Cát (Trong đê)
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Tu Hoàng
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Xuân Phương
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã tư Phương Canh → Nhổn
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Cao Thắng
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Cầu Am
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ đầu cầu Am → Phố Lụa
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Đa Sĩ
Hà Nội · Khu vực 5 · Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Hà Trì
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Hồ Học Lãm
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Hoàng Trình Thanh
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Huỳnh Thúc Kháng
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Lụa
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu phố → Cuối phố
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Lý Tự Trọng
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Ngô Đình Mẫn
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Ngô Gia Khảm
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Ngô Gia Tự
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Ngô Quyền
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Ngô Thì Sỹ
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
Nguyễn Thượng Hiền
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.