NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
72 Hà Nội · Khu vực 5 · Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn Định giá nhà trên đường này →
51,4 triệu 32,3 triệu 25,5 triệu 23,1 triệu
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Hà Nội · Khu vực 5 · Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết Định giá nhà trên đường này →
51 triệu 31,7 triệu 26,4 triệu 22,7 triệu
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Hà Nội · Khu vực 5 · Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương → Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 30,6 triệu 23,9 triệu 21,5 triệu
Nguyễn Sơn Hà Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 30,6 triệu 23,9 triệu 21,5 triệu
Nguyễn Văn Luyện Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 30,6 triệu 23,9 triệu 21,5 triệu
Phan Hiền Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 30,6 triệu 23,9 triệu 21,5 triệu
Quang Tiến Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 30,6 triệu 23,9 triệu 21,5 triệu
Yên Phúc Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
50,4 triệu 30,6 triệu 23,9 triệu 21,5 triệu
Đường đê Sông Hồng (ngoài đê) Hà Nội · Khu vực 3 · Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở Định giá nhà trên đường này →
50,2 triệu 30,9 triệu 23,8 triệu 21,8 triệu
Đình Quán Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Đức Thắng Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Hoàng Tăng Bí Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Ngoạ Long Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Nguyên Xá Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Văn Hội Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Văn Trì Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
49,8 triệu 31,8 triệu 25,1 triệu 22,8 triệu
Liên Mạc (Ngoài đê) Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
47,6 triệu 31 triệu 25,4 triệu 22,3 triệu
Phúc Minh Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
47,6 triệu 31 triệu 25,4 triệu 22,3 triệu
Tây Tựu Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
47,6 triệu 31 triệu 25,4 triệu 22,3 triệu
Thanh Lâm Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
47,6 triệu 31 triệu 25,4 triệu 22,3 triệu
Thụy Phương (Ngoài đê) Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
47,6 triệu 31 triệu 25,4 triệu 22,3 triệu
Trung Kiên Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
47,6 triệu 31 triệu 25,4 triệu 22,3 triệu
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
45,4 triệu 29,1 triệu 23,1 triệu 21 triệu
Nguyễn Công Trứ Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
45,4 triệu 29,1 triệu 23,1 triệu 21 triệu
Tô Hiến Thành Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
45,4 triệu 29,1 triệu 23,1 triệu 21 triệu
Yên Bình Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
45,4 triệu 29,1 triệu 23,1 triệu 21 triệu
Đường đê Sông Hồng (ngoài đê) Hà Nội · Khu vực 3 · Giáp phường Yên Sở → Hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở) Định giá nhà trên đường này →
45,2 triệu 28,6 triệu 22,6 triệu 20,4 triệu
Đường gom chân đê Sông Hồng Hà Nội · Khu vực 3 · Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở Định giá nhà trên đường này →
45,2 triệu 28,6 triệu 22,6 triệu 20,4 triệu
Hà Văn Chúc Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 28,8 triệu 23,4 triệu 20,7 triệu
Nguyễn Thời Trung Hà Nội · Khu vực 6 · Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 28,8 triệu 23,4 triệu 20,7 triệu
Trước Trang 35 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.