Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Mai Chí Thọ
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Trần Danh Tuyên
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Trần Văn Trà
Hà Nội · Khu vực 6 · Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Trường Lâm
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Đinh Đức Thiện
Hà Nội · Khu vực 6 · Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Đoàn Khuê
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Đường vào Gia
Hà Nội · Khu vực 6 · Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Gia Quất
Hà Nội · Khu vực 6 · Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt
Định giá nhà trên đường này → |
76 triệu |
|
Đồng Me
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Kẻ Giàn
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Mễ Trì Thượng
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Mỹ Đình
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Nguyễn Đình Tứ
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Phú Mỹ
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Tân Xuân
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
75,9 triệu |
|
Phú Diễn
Hà Nội · Khu vực 4 · Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn
Định giá nhà trên đường này → |
72,8 triệu |
|
Phúc Diễn
Hà Nội · Khu vực 4 · Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh
Định giá nhà trên đường này → |
72,8 triệu |
|
Vành Khuyên
Hà Nội · Khu vực 4 · Nút giao thông Nam cầu Thăng Long →
Định giá nhà trên đường này → |
72,8 triệu |
|
Khu đô thị Đền Lừ I, II
Hà Nội · Khu vực 3 · 15,0m →
Định giá nhà trên đường này → |
72 triệu |
|
Vành Khuyên
Hà Nội · Khu vực 3 · Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân
Định giá nhà trên đường này → |
71,7 triệu |
|
Bùi Trang Chước
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
71,7 triệu |
|
Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
71,7 triệu |
|
Chùa Bụt Mọc
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → Ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn
Định giá nhà trên đường này → |
71,3 triệu |
|
Nguyễn Đạo An
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → Ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc
Định giá nhà trên đường này → |
71,3 triệu |
|
Văn Tiến Dũng
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
71,3 triệu |
|
K2
Hà Nội · Khu vực 4 · Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada
Định giá nhà trên đường này → |
69,8 triệu |
|
Phạm Tiến Duật
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2)
Định giá nhà trên đường này → |
69,8 triệu |
|
Sài Đồng
Hà Nội · Khu vực 6 · Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương
Định giá nhà trên đường này → |
69,5 triệu |
|
Thượng Thanh
Hà Nội · Khu vực 6 · Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh
Định giá nhà trên đường này → |
69,5 triệu |
|
Cổ Linh
Hà Nội · Khu vực 6 · Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn
Định giá nhà trên đường này → |
69,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.