Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
KHÁNH BÌNH 66
8,5 triệu
ĐÊ SỐ 3
8,5 triệu
ĐƯỜNG LÊ CHÍNH ĐÁNG
8,5 triệu
ĐÊ SỐ 4
8,5 triệu
TRẦN VĂN TRÀ 2 đoạn
8,4 triệu
TỈNH LỘ 329 THUỘC THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (TỪ THỬA 474,79 TỜ 51 ĐẾN HẾT THỬA 01 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45)
8,4 triệu
ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG
8,4 triệu
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
8,4 triệu
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
8,4 triệu
ĐƯỜNG THÔN 7
8,4 triệu
HẺM SỐ 3 THÔN 5
8,4 triệu
ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
8,4 triệu
BA ĐƯỜNG HẺM THUỘC KHU DÂN CƯ THÔN 4
8,4 triệu
LIÊN THÔN 1- RẠCH LÙA
8,4 triệu
ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT)
8,4 triệu
ĐƯỜNG THÔN 2 BẾN ĐÁ
8,4 triệu
LIÊN THÔN 4-6
8,4 triệu
SỐ 2 THÔN 5
8,4 triệu
ĐƯỜNG THÔN 4
8,4 triệu
BẾN ĐIỆP
8,4 triệu
SỐ 2 THÔN 6
8,4 triệu
TÂY HỒ MANG CÁ
8,4 triệu
ĐƯỜNG THÔN 5
8,4 triệu
LIÊN THÔN 5-8
8,4 triệu
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
8,4 triệu
CỒN BẦN
8,4 triệu
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
8,4 triệu
ĐÔNG HỒ MANG CÁ
8,4 triệu
ĐƯỜNG THÔN 6
8,4 triệu
PHẠM THIỀU
8,4 triệu
H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG 2 đoạn
8,4 triệu
UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
8,4 triệu
H3- TRẦN HƯNG ĐẠO
8,4 triệu
H1- TRẦN HƯNG ĐẠO
8,4 triệu
NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH)
8,3 triệu
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ)
8,3 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 2 đoạn
8,3 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08
8,3 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 3 đoạn
8,3 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 3 đoạn
8,3 triệu
LÊ THỊ SIÊNG
8,3 triệu
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
8,3 triệu
NGUYỄN PHAN VINH
8,3 triệu
ĐT 742 2 đoạn
8,3 triệu
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA
8,3 triệu
SUỐI LỘI
8,3 triệu
UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ)
8,3 triệu
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) 7 đoạn
8,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢI
8,2 triệu
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI)
8,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA
8,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ
8,2 triệu
AN SƠN 28
8,2 triệu
AN SƠN 43
8,2 triệu
AN SƠN 36
8,2 triệu
AN SƠN 52
8,2 triệu
AN SƠN 14
8,2 triệu
AN SƠN 29
8,2 triệu
AN SƠN 44
8,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 35
8,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.