Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐX-040
9,3 triệu
ĐX-085
9,3 triệu
ĐX-067
9,3 triệu
VÀM SUỐI (ĐƯỜNG RANH BÌNH AN - BÌNH THẮNG)
9,3 triệu
BÌNH HÒA 13 (BÌNH HÒA 10)
9,3 triệu
ĐX-047
9,3 triệu
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
9,3 triệu
KHU PHỐ BÌNH THUNG 1
9,3 triệu
ĐX-061
9,3 triệu
ĐƯỜNG TỔ 15
9,3 triệu
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN/10
9,3 triệu
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
9,3 triệu
ĐƯỜNG SUỐI SÂU TÂN THẮNG
9,3 triệu
ĐX-086
9,3 triệu
ĐX-068
9,3 triệu
BÌNH HÒA 14
9,3 triệu
ĐƯỜNG TỪ MẠCH THỊ LIỄU ĐI NHÀ ÔNG HAI THƯỢNG
9,3 triệu
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
9,3 triệu
ĐX-080 (KP1 - KP2)
9,3 triệu
ĐX-062
9,3 triệu
ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN/24
9,3 triệu
ĐX-087
9,3 triệu
BÙI THỊ XUÂN/6 (ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂN THẮNG)
9,3 triệu
BÙI THỊ XUÂN/1 (ĐƯỜNG NGHĨA TRANG NHÂN DÂN CŨ)
9,3 triệu
NGUYỄN THỊ TƯƠI/12 (MIẾU HỌ TỐNG)
9,3 triệu
ĐX-043
9,3 triệu
BÙI THỊ XUÂN/15 (ĐƯỜNG MIẾU HỌ LÊ, TÂN THẮNG)
9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2
9,3 triệu
SUỐI SỆP (ĐƯỜNG ĐI SUỐI SỆP)
9,3 triệu
ĐX-064
9,3 triệu
ĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH ĐI MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
9,3 triệu
ĐX-044
9,3 triệu
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
9,3 triệu
ĐX-051
9,3 triệu
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
9,3 triệu
ĐX-065
9,3 triệu
BÌNH HÒA 11 (BÌNH HÒA 05)
9,3 triệu
ĐX-106
9,3 triệu
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
9,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20, THỊ TRẤN LONG ĐIỀN 2 đoạn
9,3 triệu
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
9,2 triệu
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
9,2 triệu
PHAN THỊ CỢT
(HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13)
9,2 triệu
KÊNH 10
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 58
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 11
9,2 triệu
TRUNG ĐÔNG 11
(THỚI TAM THÔN)
9,2 triệu
XÓM DẦU
9,2 triệu
NGUYỄN THỊ SẲNG
(HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT)
9,2 triệu
NGUYỄN THỊ NGUYỆN
(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN)
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 71
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 65
9,2 triệu
NGUYỄN THỊ NÊ
9,2 triệu
KINH 7
9,2 triệu
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN 2 đoạn
9,2 triệu
TRẦN THỊ CHẮN
(HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4)
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 59
9,2 triệu
TRUNG ĐÔNG 12
(THỚI TAM THÔN)
9,2 triệu
LÊ THỊ LỞ
(HẺM THỚI HÒA 14)
9,2 triệu
HUỲNH THỊ KIẾN
(HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B)
9,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.