Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
HUỲNH THỊ CÀ
(ĐƯỜNG 5A)
16,1 triệu
HẺM SỐ 58
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM 271
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
NGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ)
16,1 triệu
HẺM 30
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM SỐ 8
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
HẺM SỐ 31
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
LÁNG CHÀ
16,1 triệu
HẺM 34
(PHẠM VĂN HAI)
16,1 triệu
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)
16 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
16 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 3 đoạn
16 triệu
NGUYỄN CHÍ DIỄU
16 triệu
ĐƯỜNG TÂY BẮC
(VÕ VĂN KIỆT)
16 triệu
H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
16 triệu
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG)
16 triệu
HỒ TRI TÂN 2 đoạn
16 triệu
ĐOÀN CHUẨN
16 triệu
BÌNH CHUẨN 66
15,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ NHỊ ĐỒNG 2 2 đoạn
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 37
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 67
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 77
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 31
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 64
15,9 triệu
ĐƯỜNG BN2
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 11
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 78
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 28
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 61
15,9 triệu
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2) 2 đoạn
15,9 triệu
NGUYỄN BÍNH (ĐƯỜNG TỔ 6, 8 KHU PHỐ ĐÔNG B)
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 19
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 68 2 đoạn
15,9 triệu
NGUYỄN VĂN CỪ (ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)
15,9 triệu
BÌNH CHUẨN 69
15,9 triệu
NGUYỄN THỊ ÚT (ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH ĐÔNG YÊN)
15,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC AN THẠNH 2 đoạn
15,9 triệu
HƯƠNG LỘ 5 4 đoạn
15,9 triệu
ĐƯỜNG VEN BIỂN 5 đoạn
15,9 triệu
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) 2 đoạn
15,9 triệu
02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI
15,9 triệu
TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN)
15,9 triệu
ĐƯỜNG N35
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
TRUNG MỸ 2 đoạn
15,8 triệu
ĐƯỜNG D30
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG N37
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐỒNG TÂM 2 đoạn
15,8 triệu
ĐƯỜNG D32
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
VÕ MINH ĐỨC
15,8 triệu
ĐƯỜNG D33
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
ĐƯỜNG N39
(KDC PHONG PHÚ 4)
15,8 triệu
LÁI THIÊU 109
15,8 triệu
PHAN ĐÌNH GIÓT (AN PHÚ 14, MIỄU NHỎ)
15,7 triệu
NGUYỄN GIAO
15,7 triệu
NGUYỄN THỊ TIỆP 2 đoạn
15,7 triệu
NGUYỄN VĂN NI 2 đoạn
15,7 triệu
NGUYỄN THỊ TRIỆU
15,7 triệu
ĐƯỜNG 08-MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
15,6 triệu
GIỒNG CHÁY
15,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.