Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG D18
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
SỐ 3D
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N23
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐẶNG THÚC VỊNH
27,5 triệu
ĐƯỜNG N9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 8C
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D11
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D19
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
SỐ 6A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N24
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KTĐC 30HA VLB)
27,3 triệu
NGƯ PHỦ
27,3 triệu
NGUYỄN BẢO
27,3 triệu
TRẦN XUÂN ĐỘ 2 đoạn
27,3 triệu
THẮNG NHÌ
27,3 triệu
VĂN CAO (P.2 CŨ)
27,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 (P.8)
27,2 triệu
HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN)
27,2 triệu
DƯƠNG MINH CHÂU
27,2 triệu
NGUYỄN BÁ LÂN
27,2 triệu
TỐNG DUY TÂN (P.9)
27,2 triệu
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
27,2 triệu
HOÀNG TRUNG THÔNG
27,2 triệu
MẠC CỬU (P.8 CŨ)
27,2 triệu
NGUYỄN ĐỨC CẢNH
27,2 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
27,2 triệu
TRẦN THƯỢNG XUYÊN (P.8 CŨ)
27,2 triệu
NGUYỄN TRIỆU LUẬT 2 đoạn
27,2 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH ĐT.743A (THUỘC KDC TTHC BÌNH THẮNG)
27,1 triệu
PHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG)
27,1 triệu
AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á)
27,1 triệu
TRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17)
27,1 triệu
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT)
27,1 triệu
TRẦN VĂN ƠN (ĐƯỜNG TỔ 9, TỔ 10 ẤP TÂY A)
27,1 triệu
ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN
27,1 triệu
TÂN HÒA (ĐƯỜNG ĐÌNH TÂN QUÝ)
27,1 triệu
THẮNG LỢI (ĐI KHU 4)
27,1 triệu
NGÔ VĂN SỞ (BÌNH MINH 2)
27,1 triệu
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN 10 đoạn
27,1 triệu
TÔ VĨNH DIỆN (ĐƯỜNG ĐI HẦM ĐÁ)
27,1 triệu
ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT)
27,1 triệu
ĐƯỜNG VANH ĐAI ĐÔNG BẮC 2
27,1 triệu
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
27,1 triệu
HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ) 2 đoạn
27,1 triệu
NGUYỄN DU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CẤP III DĨ AN)
27,1 triệu
TRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN)
27,1 triệu
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ĐỒNG CHÀM) 2 đoạn
27,1 triệu
TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO) 2 đoạn
27,1 triệu
NGUYỄN HIỀN (ĐI KHU 5)
27,1 triệu
ĐƯỜNG BẮC NAM 3
27,1 triệu
ĐÔNG MINH 2 đoạn
27,1 triệu
NGÔ THÌ NHẬM (CÂY GĂNG, CÂY SAO)
27,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.