Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG SỐ 36,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐẶNG NGHIÊM
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 34,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, P. LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, P. LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐỖ THẾ DIÊN
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
HƯNG NHƠN 2 đoạn
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023
28,9 triệu
CHI LĂNG
28,7 triệu
TTH 14
28,7 triệu
ĐƯỜNG A
(KHU TÂN TIẾN)
28,7 triệu
LÊ THỊ TRUNG
28,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1 2 đoạn
28,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐƯỜNG 33M (TỪ QUỐC LỘ 1K ĐẾN KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) 2 đoạn
28,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
TẬP ĐOÀN 6B
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG
28,4 triệu
HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG
28,4 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 230 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN, KHU PHỐ 8, LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 16M.
28,3 triệu
LÒ CHÉN
28,2 triệu
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) 5 đoạn
28,1 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ, DỰ ÁN NHẬT HOÀNG, KHU PHỐ 5 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 30M.
28 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KCN AN HẠ)
28 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
SỐ 8B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N20
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.