Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 32,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI -PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY 2 đoạn
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
PHAN ĐẠT ĐỨC
36,5 triệu
ĐƯỜNG 79,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG 185,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG 359,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
HỒNG SẾN
36,5 triệu
ĐƯỜNG 475,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 1,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
QUỐC LỘ 1K 2 đoạn
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
36,5 triệu
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) 2 đoạn
36,5 triệu
ĐƯỜNG 4,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
BÙI QUỐC KHÁI
36,5 triệu
ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG CÁT LÁI
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
VĨNH LỘC
36,5 triệu
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG CÁT LÁI
36,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC PHƯỜNG BÌNH THẮNG 3 đoạn
36,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
36,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16,
PHƯỜNG LINH CHIỂU
36,2 triệu
PHẠM VĂN NGHỊ
36,1 triệu
TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC TỪ ĐƯỜNG 30/4, CÓ CÙNG ĐỘ RỘNG VỚI HẺM 524 (NẰM GIỮA HẺM 524 VÀ ĐƯỜNG BÌNH GIÃ ĐẾN KHU CHỢ RẠCH DỪA)
36,1 triệu
LÊ CÔNG PHÉP
36,1 triệu
ĐOÀN PHÚ TỨ
36,1 triệu
ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
36,1 triệu
ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
36,1 triệu
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) 2 đoạn
36 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) 2 đoạn
36 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
36 triệu
HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH (P9)
36 triệu
NGUYỄN KHANG
36 triệu
ĐƯỜNG A1 2 đoạn
35,8 triệu
BÙI VĂN NGỮ 2 đoạn
35,8 triệu
ĐƯỜNG E1
35,8 triệu
ĐƯỜNG E2
35,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ ĐIỆN LỰC
35,7 triệu
CHÂU VĂN TIẾP 2 đoạn
35,6 triệu
ĐƯỜNG 16,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
GIA LONG
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
CẦU SẮT
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
35,6 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) 3 đoạn
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA 3 đoạn
35,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
35,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
35,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
35,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
35,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.