Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
44,6 triệu
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) 7 đoạn
44,4 triệu
LÊ PHỤNG HIỂU
44,4 triệu
ĐƯỜNG 8,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 38,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
DƯƠNG THỊ GIANG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 5,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 23,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
AN HỘI
44,2 triệu
ĐƯỜNG 2,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 24,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 14,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 31,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 27,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 10,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 22,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 34,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
LÊ ĐÌNH DƯƠNG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 15,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 30,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 25,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
44,2 triệu
ĐƯỜNG 33,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 13,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 19,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
ĐƯỜNG 17,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
44,2 triệu
HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (P9)
44,2 triệu
TÂN THỚI NHẤT 17
44,1 triệu
NGUYỄN THỊ TRÀNG
44,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
44 triệu
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
43,9 triệu
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)
43,9 triệu
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M)
43,9 triệu
ĐƯỜNG 65-CL
43,7 triệu
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) 4 đoạn
43,7 triệu
NGUYỄN THỊ THÍCH
43,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 38,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
43,7 triệu
VÕ VĂN HÁT
43,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
43,7 triệu
LÊ THÁNH TÔNG 2 đoạn
43,7 triệu
LINH TRUNG
43,7 triệu
ĐÀO TRÍ
43,7 triệu
NGUYỄN THỊ DIỆP 2 đoạn
43,7 triệu
ĐƯỜNG 60-CL
43,7 triệu
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) 2 đoạn
43,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 45-BTT
43,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 44-BTT
43,6 triệu
KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
43,5 triệu
NGUYỄN TRỌNG TRÍ
43,5 triệu
DƯƠNG BÁ CUNG
43,5 triệu
LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG
43,5 triệu
DƯƠNG TỰ QUÁN
43,5 triệu
NGUYỄN THỨC TỰ
43,5 triệu
CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
43,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
43,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
43,3 triệu
ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI - PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
43,3 triệu
LÂM HOÀNH
43,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO
43,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.