Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
NGUYỄN THỊ BÚP 2 đoạn
49,6 triệu
TÂN THỚI NHẤT 08
49,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ
49,6 triệu
TRẦN THỊ NĂM
49,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
49,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
49,4 triệu
BÌNH ĐÔNG
49,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
49,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
49,4 triệu
THẠNH MỸ LỢI,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
49,3 triệu
ĐƯỜNG 16,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
49,3 triệu
ĐƯỜNG 6,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
49,3 triệu
TRIỆU VIỆT VƯƠNG
48,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 385,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ
(CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
48,6 triệu
CÂY KEO
48,6 triệu
ĐƯỜNG 442,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
NGUYỄN TUYỂN,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
48,6 triệu
LÊ BÔI
48,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 379,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
TỈNH LỘ 43
48,6 triệu
ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 11,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG D2,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
TRƯỜNG THỌ
(ĐƯỜNG SỐ 2)
48,6 triệu
BÌNH CHIỂU
48,6 triệu
PHẠM THI BA
48,6 triệu
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
48,6 triệu
ĐƯỜNG 429,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 449,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
TAM BÌNH 2 đoạn
48,6 triệu
NGUYỄN TƯ NGHIÊM,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
48,6 triệu
LÝ ĐẠO THÀNH
48,6 triệu
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 CŨ
48,6 triệu
PHÚ CHÂU 2 đoạn
48,6 triệu
TAM CHÂU
48,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 207,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
48,6 triệu
BÀ KÝ
48,6 triệu
CÁC ĐƯỜNG NHÁNH
LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNH
48,6 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ)
48,6 triệu
BÙI TƯ TOÀN
48,5 triệu
LÊ TẤN BÊ
48,5 triệu
TAM ĐA 2 đoạn
48,4 triệu
ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
48,4 triệu
ĐƯỜNG 20,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 39,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 30,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 43,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 37,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 18,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 10, 11,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
NGUYỄN VĂN GIÁP,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 17,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 48,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 9,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 23,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 13,15,16
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 28,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.