Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
TÂN ĐỊNH 09
4,6 triệu
LẠC AN 62
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 19
4,6 triệu
LẠC AN 32
4,6 triệu
CẦN LỐ
4,6 triệu
LẠC AN 43
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 4
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 54
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 21
4,6 triệu
BÌNH MỸ 67
4,6 triệu
LẠC AN 75
4,6 triệu
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
4,6 triệu
LẠC AN 87
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
4,6 triệu
LẠC AN 26
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 34
4,6 triệu
LẠC AN 07
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 16
4,6 triệu
LẠC AN 69
4,6 triệu
LẠC AN 39
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 28
4,6 triệu
BÌNH MỸ 74
4,6 triệu
LẠC AN 81
4,6 triệu
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) 3 đoạn
4,6 triệu
LẠC AN 63
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 19A
4,6 triệu
LẠC AN 01
4,6 triệu
LẠC AN 44
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 30
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 11
4,5 triệu
LẠC AN 57
4,5 triệu
TÂN MỸ 04
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 50
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 17
4,5 triệu
TÂN MỸ 18
4,5 triệu
LẠC AN 51
4,5 triệu
LẠC AN 21
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 05
4,5 triệu
LẠC AN 82
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 11
4,5 triệu
TÂN MỸ 11 2 đoạn
4,5 triệu
LẠC AN 02
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 31
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 12
4,5 triệu
LẠC AN 58
4,5 triệu
TÂN MỸ 05
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 51
4,5 triệu
LẠC AN 71
4,5 triệu
TÂN MỸ 19
4,5 triệu
LẠC AN 52
4,5 triệu
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 06
4,5 triệu
TÂN MỸ 12 2 đoạn
4,5 triệu
LẠC AN 16 2 đoạn
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 32
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 13
4,5 triệu
LẠC AN 59
4,5 triệu
TÂN MỸ 06
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 26
4,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.