Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
TÂN THÀNH 29
5,6 triệu
TÂN THÀNH 10
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 09
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 02
5,6 triệu
TÂN THÀNH 55
5,6 triệu
TÂN THÀNH 23
5,6 triệu
TÂN HIỆP 52
5,6 triệu
TÂN THÀNH 04
5,6 triệu
TÂN THÀNH 36
5,6 triệu
ĐH.507 10 đoạn
5,6 triệu
TÂN THÀNH 17
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 16
5,6 triệu
TÂN THÀNH 61
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 43
5,6 triệu
TÂN THÀNH 30
5,6 triệu
TÂN THÀNH 43
5,6 triệu
TÂN THÀNH 11
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 37
5,6 triệu
TÂN THÀNH 24
5,6 triệu
TÂN THÀNH 05
5,6 triệu
TÂN THÀNH 50
5,6 triệu
TÂN THÀNH 18
5,6 triệu
TÂN HIỆP 29
5,6 triệu
TÂN THÀNH 62
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 44
5,6 triệu
TÂN THÀNH 31
5,6 triệu
TÂN THÀNH 44
5,6 triệu
TÂN THÀNH 12
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 11
5,6 triệu
CÂY GÕ
5,6 triệu
TÂN THÀNH 25
5,6 triệu
TÂN HIỆP 54
5,6 triệu
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
5,5 triệu
ĐƯỜNG EC
5,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
5,5 triệu
LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH
5,5 triệu
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
5,5 triệu
BÌNH MỸ 45
5,5 triệu
BÌNH MỸ 61
5,5 triệu
BẠCH ĐẰNG 35
5,5 triệu
TÂN LẬP 38
5,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN 2 đoạn
5,5 triệu
TÂN LẬP 19
5,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN 2 đoạn
5,5 triệu
TÂN LẬP 01
5,5 triệu
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
5,5 triệu
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)
5,5 triệu
BÌNH MỸ 75
5,5 triệu
TÂN LẬP 08
5,5 triệu
BÌNH MỸ 04
5,5 triệu
TÂN LẬP 02
5,5 triệu
BÌNH MỸ 29
5,5 triệu
TÂN LẬP 15
5,5 triệu
TÂN LẬP 27
5,5 triệu
TÂN LẬP 09
5,5 triệu
TÂN LẬP 34
5,5 triệu
TÂN LẬP 03
5,5 triệu
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ)
5,5 triệu
BÌNH MỸ 48
5,5 triệu
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ) 3 đoạn
5,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.