NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026

Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tất cả A B C D E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y
7.930 tuyến đường
HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) 6,7 triệu CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) 6,7 triệu ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 4 NHÀ BÀ MUÔN (TỈNH LỘ 52) 6,7 triệu NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH LỘ 52) ĐẾN QUÁN MAI QUẾ) 6,7 triệu ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU 6,7 triệu MAI CHÍ THÀNH 2 đoạn 6,7 triệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 6,7 triệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN 2 đoạn 6,7 triệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CHIỀU RỘNG TỪ 5M TRỞ LÊN 6,7 triệu ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN) 6,6 triệu TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI) 6,6 triệu ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A 6,6 triệu THÁI HÒA 04 6,5 triệu PHÚ CHÁNH 05 6,5 triệu THÁI HÒA 92 6,5 triệu THÁI HÒA 60 6,5 triệu THÁI HÒA 73 6,5 triệu THÁI HÒA 42 6,5 triệu THÁI HÒA 106 6,5 triệu THÁI HÒA 86 6,5 triệu THẠNH PHƯỚC 09 6,5 triệu THÁI HÒA 36 6,5 triệu THÁI HÒA 67 6,5 triệu ĐH.415 (CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) 6,5 triệu THÁI HÒA 17 6,5 triệu THÁI HÒA 30 6,5 triệu THẠNH PHƯỚC 20 6,5 triệu ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 1A) 6,5 triệu THÁI HÒA 05 6,5 triệu PHÚ CHÁNH 06 6,5 triệu THÁI HÒA 93 6,5 triệu THÁI HÒA 61 6,5 triệu THÁI HÒA 74 6,5 triệu THÁI HÒA 43 6,5 triệu THÁI HÒA 11 6,5 triệu THÁI HÒA 87 6,5 triệu THÁI HÒA 24 6,5 triệu THÁI HÒA 37 6,5 triệu THÁI HÒA 101 6,5 triệu THÁI HÒA 81 6,5 triệu THÁI HÒA 50 6,5 triệu ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) 2 đoạn 6,5 triệu THÁI HÒA 18 6,5 triệu THÁI HÒA 31 6,5 triệu ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2) 6,5 triệu THÁI HÒA 06 6,5 triệu THÁI HÒA 94 6,5 triệu THÁI HÒA 44 6,5 triệu THÁI HÒA 12 6,5 triệu THÁI HÒA 88 6,5 triệu THÁI HÒA 25 6,5 triệu ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) 6,5 triệu THÁI HÒA 102 6,5 triệu THÁI HÒA 69 6,5 triệu THÁI HÒA 82 6,5 triệu THẠNH PHƯỚC 05 6,5 triệu THÁI HÒA 32 6,5 triệu PHÚ CHÁNH 08 6,5 triệu THÁI HÒA 63 6,5 triệu THÁI HÒA 76 6,5 triệu
Trước Trang 105 / 133 Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường. Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất. Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.