Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG SỐ 169
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 23
7 triệu
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 177
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 164
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 156
7 triệu
THÁI HÒA 84
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 172
7 triệu
THÁI HÒA 65
7 triệu
TÂN HIỆP 06
7 triệu
THÁI HÒA 34
7 triệu
HẺM SỐ 262
7 triệu
THÁI HÒA 09
7 triệu
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ
7 triệu
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 123, 143 TỜ BĐ SỐ 79) ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
7 triệu
ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ
7 triệu
ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC
7 triệu
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN)
7 triệu
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M
7 triệu
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
7 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
7 triệu
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22)
7 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A
7 triệu
ĐƯỜNG 40
7 triệu
PHAN ĐĂNG LƯU (QUA XÃ AN NGÃI)
6,9 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 150
6,9 triệu
ĐƯỜNG ẤP 11
(TỔ 12, ẤP 4)
6,9 triệu
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
6,9 triệu
PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG)
6,9 triệu
HƯƠNG LỘ 14
6,9 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 142
6,9 triệu
ĐƯỜNG 223
6,9 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH)
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
6,9 triệu
ĐƯỜNG 208
6,9 triệu
ĐƯỜNG ẤP 14
(TỔ 12, ẤP 3)
6,9 triệu
KÊNH TẮC
6,9 triệu
ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO
6,9 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
6,9 triệu
ĐƯỜNG 213
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 143
6,9 triệu
ĐƯỜNG 460
6,9 triệu
ĐƯỜNG 224
6,9 triệu
ĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 2 VÀ ẤP 5
6,9 triệu
HẺM SỐ 276
6,9 triệu
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT
6,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 152
6,9 triệu
KÊNH 3 THƯỚC
6,9 triệu
ĐƯỜNG CẦU DÂY
6,9 triệu
ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT
6,9 triệu
VÕ VĂN THU
6,9 triệu
ĐƯỜNG ẤP 16
(TỔ 10, ẤP 4)
6,9 triệu
HẺM SỐ 334
6,9 triệu
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
6,9 triệu
ĐƯỜNG 231
6,9 triệu
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
6,9 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.