Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 194 tuyến đường bắt đầu bằng V
VĨNH TÂN 22 (CŨ VĨNH TÂN 02)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 03 (CŨ VĨNH TÂN 32)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 15 (CŨ VĨNH TÂN 14)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 43 (CŨ VĨNH TÂN 02)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 10 (CŨ VĨNH TÂN 29)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)
5,3 triệu
VĨNH TÂN 32 (CŨ VĨNH TÂN 48)
5 triệu
VĨNH TÂN 48
5 triệu
VĨNH TÂN 30
5 triệu
VĨNH TÂN 24 (CŨ VĨNH TÂN 35)
5 triệu
VĨNH TÂN 31
5 triệu
VĨNH TÂN 44 (CŨ VĨNH TÂN 05)
5 triệu
VÕ THỊ MẸO
4,4 triệu
Trước Trang 4 / 4
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.