Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.183 tuyến đường bắt đầu bằng T
TÂN BÌNH.69
4,8 triệu
TÂN BÌNH 40
4,8 triệu
TÂN BÌNH 07
4,8 triệu
TÂN BÌNH 20
4,8 triệu
TÂN BÌNH.63
4,8 triệu
TÂN BÌNH 34
4,8 triệu
TÂN BÌNH 01
4,8 triệu
TÂN BÌNH 14
4,8 triệu
TÂN BÌNH 27
4,8 triệu
TÂN BÌNH 70
4,8 triệu
TÂN BÌNH 41
4,8 triệu
TÂN BÌNH 08
4,8 triệu
TÂN BÌNH 21
4,8 triệu
TÂN BÌNH 55
4,8 triệu
TÂN BÌNH.64
4,8 triệu
TÂN BÌNH 35
4,8 triệu
TÂN BÌNH 02
4,8 triệu
TÂN BÌNH 49
4,8 triệu
TÂN BÌNH 15
4,8 triệu
TÂN BÌNH 28
4,8 triệu
TÂN BÌNH 42
4,8 triệu
TUYẾN TRÁNH QL 55
4,8 triệu
TẠ VĂN SÁU
4,8 triệu
THẠNH HỘI 10
4,7 triệu
TÂN THÀNH 66
4,7 triệu
TRẦN VĂN LẮC 2 đoạn
4,7 triệu
TÂN ĐỊNH 32
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 14
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 57
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 39
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 08
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 20 (NHÁNH 1)
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 33
4,6 triệu
TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU- QUI ĐỨC)
4,6 triệu
TÂN BÌNH 04
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 15
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 58
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 27
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 09
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 21
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 34
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 16
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 59
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 28
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 22
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 54
4,6 triệu
TÂN BÌNH 25
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 35
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 29
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 22 (NHÁNH 1)
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 55
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 36
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 30
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 12
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 24
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 56
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 37
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 06
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 46
4,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.