Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.183 tuyến đường bắt đầu bằng T
TÂN LẬP 37
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 20
5,2 triệu
TÂN MỸ 14
5,2 triệu
TÂN LẬP 31
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 01
5,2 triệu
TÂN LẬP 25
5,2 triệu
TÂN LẬP 32
5,2 triệu
TRẦN THỊ HẢI
5,1 triệu
TRẦN QUANG QUỜN
5,1 triệu
TÂN BÌNH 50
5 triệu
TÂN BÌNH 10
5 triệu
TÂN BÌNH 43
5 triệu
TÂN BÌNH 56
5 triệu
TÂN BÌNH.66
5 triệu
TÂN HIỆP 37
5 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 19
5 triệu
TÂN BÌNH.60
5 triệu
TÂN BÌNH 05 2 đoạn
5 triệu
TÂN BÌNH 52
5 triệu
TÂN BÌNH 06
5 triệu
TÂN HIỆP 21
5 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 28
5 triệu
TÂN BÌNH 26
5 triệu
TÂN BÌNH 54
5 triệu
TÂN BÌNH 48
5 triệu
TRUNG HƯNG
5 triệu
TÂN BÌNH 72
5 triệu
TÂN BÌNH 16
4,8 triệu
TÂN BÌNH 74
4,8 triệu
TÂN BÌNH 29
4,8 triệu
TÂN BÌNH 23
4,8 triệu
TÂN BÌNH 37
4,8 triệu
TÂN BÌNH 17
4,8 triệu
TÂN BÌNH 51
4,8 triệu
TÂN BÌNH 30
4,8 triệu
TÂN BÌNH 11
4,8 triệu
TÂN BÌNH 44
4,8 triệu
TÂN BÌNH 57
4,8 triệu
TÂN BÌNH 24
4,8 triệu
TÂN BÌNH.67
4,8 triệu
TÂN BÌNH 38
4,8 triệu
TÂN BÌNH 18
4,8 triệu
TÂN BÌNH.61
4,8 triệu
TÂN BÌNH 31
4,8 triệu
TÂN BÌNH 12
4,8 triệu
TÂN BÌNH 46
4,8 triệu
TÂN BÌNH.68
4,8 triệu
TÂN BÌNH 39
4,8 triệu
TÂN BÌNH 53
4,8 triệu
TÂN BÌNH 19
4,8 triệu
TÂN BÌNH.62
4,8 triệu
TÂN BÌNH 32
4,8 triệu
TÂN BÌNH 13
4,8 triệu
TÂN BÌNH 47
4,8 triệu
TÂN BÌNH 59
4,8 triệu
TÂN BÌNH.69
4,8 triệu
TÂN BÌNH 40
4,8 triệu
TÂN BÌNH 07
4,8 triệu
TÂN BÌNH 20
4,8 triệu
TÂN BÌNH.63
4,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.