Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.183 tuyến đường bắt đầu bằng T
THÁI HÒA 73
6,5 triệu
THÁI HÒA 41
6,5 triệu
THÁI HÒA 106
6,5 triệu
TUYẾN 13 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
6,4 triệu
TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9)
6,4 triệu
TỈNH LỘ 6
6,4 triệu
TUYẾN 1 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
6,4 triệu
TÂN HIỆP 08
6,3 triệu
TL44B 2 đoạn
6,3 triệu
TRẦN THỊ GIANG
(BÀU HÀ)
6,1 triệu
THÁI HÒA 54
6,1 triệu
T1
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 02
6,1 triệu
T9
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 13
6,1 triệu
THẠNH HỘI 02
6,1 triệu
T2
6,1 triệu
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) 2 đoạn
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 24
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 14
6,1 triệu
THẠNH HỘI 03
6,1 triệu
T4
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 26
6,1 triệu
THÁI HÒA 07
6,1 triệu
THÁI HÒA 13
6,1 triệu
T5
6,1 triệu
THÁI HÒA 51
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 27
6,1 triệu
THÁI HÒA 14
6,1 triệu
THÁI HÒA 27
6,1 triệu
THÁI HÒA 02
6,1 triệu
T6
6,1 triệu
THÁI HÒA 52
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 28
6,1 triệu
THÁI HÒA 15
6,1 triệu
THÁI HÒA 28
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 17
6,1 triệu
T7
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 29
6,1 triệu
THẠNH PHƯỚC 19
6,1 triệu
T8
6,1 triệu
TÂN HIỆP 38
6 triệu
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH)
6 triệu
TÂN HIỆP 39
6 triệu
TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
6 triệu
TÂN HIỆP 15
6 triệu
TÂN HIỆP 53
6 triệu
TÂN HIỆP 22
6 triệu
TÔN ĐỨC THẮNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
6 triệu
TÂN HIỆP 23
6 triệu
TÂN HIỆP 50
6 triệu
TỪ VĂN PHƯỚC
6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 05
5,9 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 01 2 đoạn
5,9 triệu
THÁI HÒA 48
5,9 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 06
5,9 triệu
THÁI HÒA 55
5,9 triệu
THÁI HÒA 49
5,9 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 10
5,9 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 03
5,9 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.