Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 237 tuyến đường bắt đầu bằng P
PHÚ CHÁNH 39
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 33
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 03
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 40
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 04
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 05
6,5 triệu
PHƯỚC TIẾN
6,3 triệu
PHÚ CHÁNH 12
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 42
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 24
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 18
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 30
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 43
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 25 2 đoạn
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 14
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 44
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 38
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 32
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 15
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 45
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 27
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 09
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 21
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 16
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 28 2 đoạn
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 10 2 đoạn
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 22
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 17
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 41
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 23
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 35
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 17/1
6,2 triệu
PHÚ CHÁNH 29
6,2 triệu
PHAN THỊ KHAI
6,1 triệu
PHẠM VĂN ĐỒNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
6 triệu
PHÚ CHÁNH 36
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 13
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 37
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 07
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 19
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 31
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 26
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 20
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 34
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 28/1
5,8 triệu
PHÚ CHÁNH 11
5,8 triệu
PHẠM THỊ HOA
5,5 triệu
PHẠM THỊ THUNG
5,4 triệu
PHẠM THỊ THÀNG
5 triệu
PHẠM THỊ MỊNH 2 đoạn
4,9 triệu
PHẠM THỊ ĐIỆP
4,9 triệu
PHẠM VĂN ĐẮC
4,8 triệu
PHƯỚC THẠNH
4,8 triệu
PHẠM VĂN HY
4,8 triệu
PHẠM THỊ CHANH
2,7 triệu
PHẠM THỊ GIÁC
2,7 triệu
PHẠM THỊ NGHĨ
2,5 triệu
Trước Trang 4 / 4
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.