NhaDatSo.comNhà đất cả nước

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số Nhà đất cả nước Đang xem 🚗 Xe Việt Ô tô · xe máy · xe tải 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm Việc làm cả nước 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026

Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tất cả A B C D E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y
484 tuyến đường bắt đầu bằng L
LIÊN THÔN 1- RẠCH LÙA 8,4 triệu LIÊN THÔN 4-6 8,4 triệu LIÊN THÔN 5-8 8,4 triệu LÊ THỊ SIÊNG 8,3 triệu LÊ LAI (TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN) 8,1 triệu LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC) 8 triệu LÊ THỊ TÂM (ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16) 7,9 triệu LƯƠNG ĐÌNH CỦA (TÂN PHƯỚC KHÁNH 28) 7,9 triệu LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) 2 đoạn 7,8 triệu LÊ VĂN SĂNG 7,7 triệu LÊ THỊ LẠC (ĐƯỜNG KÊNH T12 ẤP 4 CŨ) 7,7 triệu LÁNG CÁT 7,7 triệu LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN) 7,7 triệu LÊ QUANG ĐẠO 7,1 triệu LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54) 7 triệu LÊ LAI (ĐẤT THUỘC CÁC KCN) 6 triệu LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3 VÀ KCN KIM HUY) 6 triệu LÊ THỊ CHÍNH 5,7 triệu LÊ THỊ NGÀ 5,7 triệu LÊ THỊ TRUYỀN 5,7 triệu LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH 5,5 triệu LÝ THỊ CHỪNG 5,4 triệu LÊ VĂN VĂN (ĐƯỜNG 5 LŨY) 5,4 triệu LÝ NHƠN 5,2 triệu LIÊN THÔN BẾN ĐIỆP 5 triệu LƯƠNG THẾ VINH VÀ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 ĐÀI NƯỚC ÔNG BẠC (QUỐC LỘ 55) VÒNG QUA ẤP PHƯỚC SƠN ĐẾN NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG (QUỐC LỘ 55) 4,8 triệu LÊ VĂN MỘT 4,8 triệu LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG PHỤNG) 4,8 triệu LẠC AN 46 4,6 triệu LẠC AN 29 4,6 triệu LẠC AN 72 4,6 triệu LẠC AN 10 4,6 triệu LẠC AN 23 4,6 triệu LẠC AN 36 4,6 triệu LẠC AN 04 4,6 triệu LẠC AN 66 4,6 triệu LẠC AN 78 4,6 triệu LẠC AN 47 4,6 triệu LẠC AN 17 4,6 triệu LẠC AN 60 4,6 triệu LẠC AN 30 4,6 triệu LẠC AN 73 4,6 triệu LẠC AN 41B 4,6 triệu LẠC AN 37 4,6 triệu LẠC AN 05 4,6 triệu LẠC AN 67 4,6 triệu LẠC AN 79 4,6 triệu LẠC AN 61 4,6 triệu LẠC AN 31 4,6 triệu LẠC AN 74 4,6 triệu LẠC AN 42 4,6 triệu LẠC AN 86 4,6 triệu LẠC AN 55 4,6 triệu LẠC AN 25 4,6 triệu LẠC AN 38 4,6 triệu LẠC AN 68 4,6 triệu LẠC AN 80 4,6 triệu LẠC AN 32 4,6 triệu LẠC AN 62 4,6 triệu LẠC AN 75 4,6 triệu
Trước Trang 7 / 9 Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường. Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất. Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.