Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 484 tuyến đường bắt đầu bằng L
LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
14,8 triệu
LÁI THIÊU 32
14,8 triệu
LÁI THIÊU 74
14,8 triệu
LÁI THIÊU 93
14,8 triệu
LÁI THIÊU 46
14,8 triệu
LÊ THƯƠNG
14,8 triệu
LÁI THIÊU 68
14,8 triệu
LÁI THIÊU 24
14,8 triệu
LÁI THIÊU 33
14,8 triệu
LÁI THIÊU 75
14,8 triệu
LÁI THIÊU 94
14,8 triệu
LÁI THIÊU 25
14,8 triệu
LÁI THIÊU 34
14,8 triệu
LÁI THIÊU 103
14,8 triệu
LÁI THIÊU 79
14,8 triệu
LÁI THIÊU 70
14,8 triệu
LÁI THIÊU 26
14,8 triệu
LÁI THIÊU 35
14,8 triệu
LÁI THIÊU 80
14,8 triệu
LÁI THIÊU 97
14,8 triệu
LÁI THIÊU 71
14,8 triệu
LÁI THIÊU 90
14,8 triệu
LÁI THIÊU 36
14,8 triệu
LÁI THIÊU 105
14,8 triệu
LÁI THIÊU 72
14,8 triệu
LÁI THIÊU 30
14,8 triệu
LÁI THIÊU 91
14,8 triệu
LÁI THIÊU 44
14,8 triệu
LÁI THIÊU 37
14,8 triệu
LÁI THIÊU 31
14,8 triệu
LÁI THIÊU 73
14,8 triệu
LÁI THIÊU 92
14,8 triệu
LÁI THIÊU 23
14,8 triệu
LÁI THIÊU 38
14,8 triệu
LIÊU BÌNH HƯƠNG 2 đoạn
14,6 triệu
LÊ VĨNH HUY
14,6 triệu
LẠI THỊ DIỀN
(TRỤC TỔ 7 ẤP 2)
14,6 triệu
LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01)
14,4 triệu
LÁI THIÊU 87
13,9 triệu
LÁI THIÊU 110
13,9 triệu
LÁI THIÊU 88
13,9 triệu
LÁI THIÊU 89
13,9 triệu
LÁI THIÊU 42
13,9 triệu
LÁI THIÊU 112
13,9 triệu
LÁI THIÊU 27
13,9 triệu
LÁI THIÊU 43
13,9 triệu
LÁI THIÊU 113
13,9 triệu
LÁI THIÊU 98
13,9 triệu
LÁI THIÊU 22
13,9 triệu
LÁI THIÊU 84
13,9 triệu
LÁI THIÊU 85
13,9 triệu
LẠI THỊ THƯƠNG
(ĐƯỜNG LIÊN TỔ 1-3-4 ẤP 2A)
13,8 triệu
LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ)
13,8 triệu
LÊ CHÍ DÂN 3 đoạn
13,7 triệu
LÊ THỊ MAI
13,5 triệu
LỒ Ồ
13,4 triệu
LẠI THỊ ĐỜI
(ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3)
13,1 triệu
LÁI THIÊU 53
13 triệu
LÁI THIÊU 101
13 triệu
LÁI THIÊU 117
13 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.