Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 139 tuyến đường bắt đầu bằng K
KÊNH 4 THƯỚC
6,9 triệu
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN 2 đoạn
6,8 triệu
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN 2 đoạn
6,8 triệu
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH 2 đoạn
6,8 triệu
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN 2 đoạn
6,8 triệu
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH 2 đoạn
6,8 triệu
KHÁNH BÌNH 23
6,7 triệu
KHÁNH BÌNH 10
6,7 triệu
KHÁNH BÌNH 77
6,7 triệu
KHÁNH BÌNH 04
6,7 triệu
KHÁNH BÌNH 36
6,7 triệu
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B)
5 triệu
KHU DÂN CƯ ẤP 5 2 đoạn
4,7 triệu
KHU DÂN CƯ AN HÒA
3,8 triệu
KHU DÂN CƯ AN LỘC
3,8 triệu
KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC
3,8 triệu
KHU DÂN CƯ THẠNH
BÌNH
3 triệu
KHU DÂN CƯ THẠNH
HÒA
3 triệu
KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG
2,3 triệu
Trước Trang 3 / 3
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.