Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
78,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
78,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
78,8 triệu
ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ)
78,6 triệu
ĐƯỜNG 6,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
78,5 triệu
DÂN CHỦ
77,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35 3 đoạn
77,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 32A
77,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG) 3 đoạn
77,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
77,3 triệu
ĐƯỜNG 4A
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
77,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
77,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
77,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
77,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2A
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
77,3 triệu
ĐƯỜNG 6B
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
77,3 triệu
ĐƯỜNG 5, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
77,2 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ)
77 triệu
ĐỖ NHUẬN
77 triệu
ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
77 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1
77 triệu
ĐỖ THỪA LUÔNG
77 triệu
ĐẶNG THÚC LIÊNG
77 triệu
ĐƯỜNG CN11
77 triệu
ĐƯỜNG 5
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
76,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20
(KDC HIM LAM 6A)
76,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24
(KDC HIM LAM 6A)
76,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
76,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC HIM LAM 6A)
76,5 triệu
ĐƯỜNG 1
(ĐƯỜNG H), KP1,
PHƯỜNG AN PHÚ
76,5 triệu
ĐỖ THỪA TỰ
76,4 triệu
ĐƯỜNG C27
76,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 22,6M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
76 triệu
ĐƯỜNG 8,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
76 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
76 triệu
ĐƯỜNG 8
(KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
75,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10A
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
75,8 triệu
ĐƯỜNG 10
(KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
75,8 triệu
ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY)
75,8 triệu
ĐƯỜNG 4
(KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
75,8 triệu
ĐƯỜNG 6A
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
75,8 triệu
ĐƯỜNG D52
75,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 25m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
75 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21
(KDC BÌNH HƯNG)
75 triệu
ĐỖ ĐỨC DỤC 2 đoạn
75 triệu
ĐẶNG TIẾN ĐÔNG,
PHƯỜNG AN PHÚ
74,9 triệu
ĐƯỜNG 62,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG 64,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG 61,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG 63,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG DC13
74,5 triệu
ĐƯỜNG D9 4 đoạn
74,5 triệu
ĐẶNG MINH TRỨ
74,3 triệu
ĐẶNG NGUYÊN CẨN 3 đoạn
74,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
74 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH HƯỚNG NAM ĐƯỜNG CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY
73,9 triệu
ĐƯỜNG 12, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐỒNG VĂN CỐNG 2 đoạn
73,3 triệu
ĐƯỜNG 2, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG 14, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.