Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 1B,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1E,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5C
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10A
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6D
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1F,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7A
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4A,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1D,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6C
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2A,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8C
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG 48, 59
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG 54,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG 39,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG 47,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG 46,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH
88,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.