Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
6,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) 2 đoạn
6,8 triệu
ĐƯỜNG HẺM D1
6,8 triệu
ĐƯỜNG KÊNH NĂM XUYÊN (BỜ PHẢI)
6,8 triệu
ĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU
(BỜ TRÁI)
6,8 triệu
ĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ PHẢI)
6,8 triệu
ĐH.424
6,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 369
6,7 triệu
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM
6,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 355
6,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 365
6,7 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 4 NHÀ BÀ MUÔN (TỈNH LỘ 52)
6,7 triệu
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU
6,7 triệu
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
6,6 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
6,6 triệu
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 1A)
6,5 triệu
ĐH.415 (CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
6,5 triệu
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)
6,5 triệu
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) 2 đoạn
6,5 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
6,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) 2 đoạn
6,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN 2 đoạn
6,5 triệu
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
6,5 triệu
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH 2 đoạn
6,4 triệu
ĐH.601 (NGÔ CHÍ QUỐC)
6,4 triệu
DJ10
6,4 triệu
DJ9
6,4 triệu
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 2 đoạn
6,4 triệu
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
6,3 triệu
ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
6,3 triệu
ĐH.505
6,3 triệu
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN 2 đoạn
6,3 triệu
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM) 2 đoạn
6,3 triệu
ĐH.506 3 đoạn
6,3 triệu
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - CHÂU PHA
6,3 triệu
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂU
6,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1
6,2 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 2 đoạn
6,2 triệu
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN 3 đoạn
6,1 triệu
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 2 đoạn
6,1 triệu
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
6,1 triệu
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
6,1 triệu
ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH
6,1 triệu
D7
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
6,1 triệu
D8
6,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG)
6,1 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 2 đoạn
6,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC)
6,1 triệu
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) 2 đoạn
6,1 triệu
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) 2 đoạn
6,1 triệu
ĐƯỜNG ẤP 2
6,1 triệu
ĐƯỜNG KÊNH C ẤP 7
6,1 triệu
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) 3 đoạn
6,1 triệu
DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
6,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.