Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
93,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
92,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
92,8 triệu
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH 2 đoạn
92,8 triệu
ĐƯỜNG 12
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
92,8 triệu
ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH 2 đoạn
92,8 triệu
ĐƯỜNG 38,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
(KDC TRUNG SƠN)
92,6 triệu
ĐÔNG HỒ
92,3 triệu
ĐẶNG HỮU PHỔ,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,1 triệu
ĐỖ QUANG,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
92,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC BÌNH HƯNG)
91,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22
(KDC HIM LAM 6A)
91,8 triệu
ĐƯỜNG 5
(KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
91,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC HIM LAM 6A)
91,8 triệu
ĐƯỜNG 20 THƯỚC
91,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
91,3 triệu
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 2 đoạn
91,2 triệu
ĐỒ SƠN
90,9 triệu
ĐƯỜNG D1,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
90,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 904,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
90,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
90,7 triệu
ĐƯỜNG 49B,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
90,5 triệu
ĐINH ĐIỀN
90,3 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
(KHU A - DỰ ÁN 131HA)
90,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN 4,8HA CÔNG TY PHÚ NHUẬN - 87HA, PHƯỜNG AN PHÚ
90,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ
90,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 12M (KHU B VÀ KHU C - DỰ ÁN 131HA)
90,2 triệu
ĐƯỜNG 71A-TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
90,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
90 triệu
ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
89,2 triệu
ĐƯỜNG 11,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
89,2 triệu
ĐƯỜNG 16,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
89,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG 2 đoạn
89,1 triệu
ĐẶNG CHẤT
89,1 triệu
ĐƯỜNG CN6
89,1 triệu
ĐÔ ĐỐC LỘC
89,1 triệu
DƯƠNG VĂN DƯƠNG 2 đoạn
89,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 31A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
89 triệu
ĐƯỜNG 16, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG 15, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG 13, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG 6, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
88,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2B,
(KDC TRUNG SƠN)
88,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.