Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
23,2 triệu
ĐƯỜNG F1
(KHU TÂN TIẾN)
23,1 triệu
ĐƯỜNG E2
(KHU TÂN TIẾN)
23,1 triệu
ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4A
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5C
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1D
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KTĐC 30HA VLB)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5B
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6C
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4D
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI 2 đoạn
23 triệu
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
(NỮ DÂN CÔNG)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8C
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG 18B 2 đoạn
23 triệu
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN 3 đoạn
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4B
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KHU TĐC TÂN TÚC)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐÔNG THẠNH 4
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1B
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KTĐC 30HA VLB)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3C
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8D
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1E
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG KÊNH RANH 2 đoạn
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6D
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4C
(KDC AN PHÚ TÂY)
23 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) 2 đoạn
22,8 triệu
ĐỖ VĂN DẬY
22,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
22,7 triệu
ĐÌNH AN TÀI
22,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
22,7 triệu
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
22,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÊ HỒNG PHONG (XÃ PHƯỚC LỘC CŨ)
22,3 triệu
DƯƠNG CÔNG KHI
22,1 triệu
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC
CHÂN NỐI DÀI 2 đoạn
22,1 triệu
ĐÔNG CUNG CẢNH
21,9 triệu
ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
21,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KHU TĐC TÂN TÚC)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KHU TĐC TÂN TÚC)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11A
(KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
21,4 triệu
ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KHU TĐC TÂN TÚC)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC GIA HÒA)
21,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.