Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023
28,9 triệu
ĐƯỜNG A
(KHU TÂN TIẾN)
28,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐƯỜNG 33M (TỪ QUỐC LỘ 1K ĐẾN KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) 2 đoạn
28,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1 2 đoạn
28,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
28,4 triệu
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) 5 đoạn
28,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KCN AN HẠ)
28 triệu
ĐƯỜNG D14
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N23
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D17
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D20
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N10
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D18
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N2
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N14
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N24
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N3
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D11
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D19
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N15
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N8
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D26
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N25
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N20
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N36
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D15
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N16
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N26
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D12
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐÌNH GIAO KHẨU
27,5 triệu
ĐẶNG THÚC VỊNH
27,5 triệu
ĐƯỜNG N17
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.