Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG 71-CL
40,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
40,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A
40,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A
40,1 triệu
ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG 35,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 1,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG 29,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 4,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐẶNG NHỮ LÂM
40,1 triệu
ĐƯỜNG 4,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A
40,1 triệu
ĐƯỜNG 36,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG 3,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
40,1 triệu
ĐƯỜNG 18,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐÀO TÔNG NGUYÊN
40,1 triệu
ĐƯỜNG 37,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
DƯƠNG CÁT LỢI
40,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG 21,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
40,1 triệu
ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG CÁT LÁI
39,9 triệu
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG CÁT LÁI
39,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 40,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
39,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
39,8 triệu
ĐƯỜNG B,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
39,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
39,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
39,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
39,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A 3 đoạn
39,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
39,7 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M ĐẾN 12M -
KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA
39,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
39,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
39,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
39,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
39,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
39,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
39,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
39,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
39,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
39,3 triệu
ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
39,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIMLAM (LINH CHIỂU)
39,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐỖ NĂNG TẾ
39,1 triệu
ĐƯỜNG BỜ SÔNG
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
39,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.