Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG 13,15,16
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 29,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 23,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 44,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 14,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 24,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 43,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 20,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 18,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 39,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 30,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 10, 11,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 17,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 37,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (ARECO)
48 triệu
ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG 2 đoạn
47,8 triệu
ĐƯỜNG 38,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
47,5 triệu
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI
47,5 triệu
ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI
47,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐỖ HỮU VỊ 2 đoạn
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO
47,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG
47,3 triệu
ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ)
47 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
47 triệu
ĐƯỜNG 70-CL
47 triệu
ĐƯỜNG 43-CL
47 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 31M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
47 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
47 triệu
ĐƯỜNG 3/2 (P.10 CŨ)
47 triệu
ĐỘI CẤN (P.8)
46,9 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
46,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
46,3 triệu
ĐƯỜNG 182,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 236,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 160,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ), PHƯỜNG LINH ĐÔNG
46,2 triệu
ĐƯỜNG 591,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 8,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 106,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 441,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 455,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35,
PHƯỜNG LINH ĐÔNG
46,2 triệu
ĐƯỜNG 7,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5- LC
46,2 triệu
ĐƯỜNG 447,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 102,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
46,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.