Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG 48-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 47-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 50-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 43-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 44-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 42-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 49-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG GÒ DƯA
51 triệu
ĐƯỜNG 40-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 45-AP
(QH TĐC KHU LH TDTT
VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)
51 triệu
ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI
50,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG 6B,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG 18A,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG 6C,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG 6D,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG 22-25,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
50,2 triệu
ĐƯỜNG 21,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG 18B,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG
50,2 triệu
ĐƯỜNG 6A,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,2 triệu
ĐƯỜNG 1-20,
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
50,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
50 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
49,9 triệu
ĐƯỜNG 69-CL
49,9 triệu
ĐƯỜNG 46-CL
49,9 triệu
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA 4 đoạn
49,8 triệu
DƯƠNG THỊ MƯỜI 2 đoạn
49,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ
49,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
49,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
49,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
49,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
49,4 triệu
ĐƯỜNG 16,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
49,3 triệu
ĐƯỜNG 6,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
49,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 385,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ
(CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 207,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
48,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 379,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 442,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG D2,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 11,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 429,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐƯỜNG 449,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
48,6 triệu
ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
48,4 triệu
ĐƯỜNG 14,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 24,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
48,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.