Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG 11, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG 4, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG 7, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG T6
72,9 triệu
ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
72,9 triệu
DÂN CHỦ
PHƯỜNG BÌNH THỌ
72,9 triệu
ĐƯỜNG DC8
72,9 triệu
ĐƯỜNG CC3
72,9 triệu
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
72,9 triệu
ĐỖ THỊ TÂM
72,9 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH
72,9 triệu
ĐƯỜNG 24, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
72,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO
72,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO
72,1 triệu
ĐƯỜNG 58-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 63-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 52-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 55-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 57-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 62-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 54-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 61-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 59-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 51-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 60-AP
71,6 triệu
ĐƯỜNG 53-AP
71,6 triệu
ĐẶNG THAI MAI
71,5 triệu
ĐƯỜNG 3
(KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
71,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐÀO TRINH NHẤT
70,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ
70,5 triệu
ĐƯỜNG DC6
70,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2A
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
70 triệu
ĐINH THỊ THI
69,4 triệu
ĐỖ BÍ
69,3 triệu
ĐƯỜNG 9, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
69,3 triệu
ĐƯỜNG B KHU ADC
68,9 triệu
ĐÔ ĐỐC THỦ
68,9 triệu
DƯƠNG BẠCH MAI 3 đoạn
68,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
68,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC HIM LAM 6A)
68,9 triệu
ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN SÂM)
68,9 triệu
ĐƯỜNG A KHU ADC
68,9 triệu
ĐƯỜNG 13A,
(KDC HIM LAM 6A)
68,9 triệu
ĐÔ ĐỐC CHẤN
68,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
68,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
68,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.