Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 518 tuyến đường bắt đầu bằng B
BÌNH MỸ 70
4,8 triệu
BÌNH MỸ 36
4,8 triệu
BÌNH MỸ 16
4,8 triệu
BÌNH MỸ 64
4,8 triệu
BÌNH MỸ 42
4,8 triệu
BÌNH MỸ 11
4,8 triệu
BÌNH MỸ 71
4,8 triệu
BÌNH MỸ 37
4,8 triệu
BÌNH MỸ 43
4,8 triệu
BÌNH MỸ 25
4,8 triệu
BÌNH MỸ 72
4,8 triệu
BÌNH MỸ 18
4,8 triệu
BÌNH MỸ 53
4,8 triệu
BÌNH MỸ 32
4,8 triệu
BÌNH MỸ 26
4,8 triệu
BÌNH MỸ 19
4,8 triệu
BÌNH MỸ 54
4,8 triệu
BÌNH MỸ 02
4,8 triệu
BÌNH MỸ 13
4,8 triệu
BÌNH MỸ 39
4,8 triệu
BÌNH MỸ 55
4,8 triệu
BÌNH MỸ 34
4,8 triệu
BÀU GIÃ
4,7 triệu
BÌNH MỸ 62
4,6 triệu
BÀU AO
4,6 triệu
BÌNH MỸ 63
4,6 triệu
BÌNH MỸ 05
4,6 triệu
BÌNH MỸ 30
4,6 triệu
BÌNH MỸ 58
4,6 triệu
BÌNH MỸ 65
4,6 triệu
BÌNH MỸ 60
4,6 triệu
BÌNH MỸ 67
4,6 triệu
BÌNH MỸ 74
4,6 triệu
BÌNH MỸ 68
4,6 triệu
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
3,7 triệu
BÀU RONG
3,2 triệu
BÀU SEN
3,2 triệu
BỐ LÁ - BẾN SÚC
2,9 triệu
Trước Trang 9 / 9
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.