Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 518 tuyến đường bắt đầu bằng B
BÌNH NHÂM 68
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 77
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 69
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 58
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 10
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 25
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 70
9,2 triệu
BÀ ĐIỂM 9
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 59
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 11
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 71
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 65
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 60
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 66
9,2 triệu
BÌNH SƠN
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 61
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 28
9,2 triệu
BÌNH NHÂM 67
9,2 triệu
BẾN ĐIỆP
8,4 triệu
BA ĐƯỜNG HẺM THUỘC KHU DÂN CƯ THÔN 4
8,4 triệu
BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN)
8 triệu
BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
7,8 triệu
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) 3 đoạn
7,8 triệu
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)
7,7 triệu
BÙI THỊ CHÍNH
(ĐƯỜNG 4C)
7,7 triệu
BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)
7,7 triệu
BÀ ĐIỂM
7,7 triệu
BÀU TRE
7,3 triệu
BỐ MUA
7 triệu
BÀ MIÊU
6,9 triệu
BẾN ĐỒN - VĨNH TÂN
6,8 triệu
BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03)
6,8 triệu
BÀU LÁCH
6,4 triệu
BÀ THIÊN
6,4 triệu
BÙI THỊ ĐIỆT
6,4 triệu
BẾN SẠN 2 đoạn
6,3 triệu
BẾN ĐÌNH
5,9 triệu
BẠCH ĐẰNG 34
5,8 triệu
BẠCH ĐẰNG 31
5,8 triệu
BẠCH ĐẰNG 32
5,8 triệu
BẠCH ĐẰNG 33
5,8 triệu
BẾN SÚC
5,6 triệu
BÌNH MỸ 04
5,5 triệu
BÌNH MỸ 29
5,5 triệu
BÌNH MỸ 48
5,5 triệu
BẠCH ĐẰNG 35
5,5 triệu
BÌNH MỸ 06
5,5 triệu
BÌNH MỸ 17
5,5 triệu
BÌNH MỸ 31
5,5 triệu
BÌNH MỸ 12
5,5 triệu
BÌNH MỸ 38
5,5 triệu
BÌNH MỸ 66
5,5 triệu
BÌNH MỸ 01
5,5 triệu
BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2)
5,5 triệu
BÌNH MỸ 73
5,5 triệu
BÌNH MỸ 45
5,5 triệu
BÌNH MỸ 61
5,5 triệu
BÌNH MỸ 75
5,5 triệu
B. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI 2 đoạn
5,5 triệu
BẾN CỎ
5,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.