Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 158 tuyến đường bắt đầu bằng A
AN SƠN 28
8,2 triệu
AN SƠN 42
8,2 triệu
AN SƠN 19
8,2 triệu
AN SƠN 35
8,2 triệu
AN SƠN 51
8,2 triệu
AN SƠN 29
8,2 triệu
AN SƠN 43
8,2 triệu
AN SƠN 20
8,2 triệu
AN SƠN 36
8,2 triệu
AN SƠN 52
8,2 triệu
AN SƠN 14
8,2 triệu
AN SƠN 30
8,2 triệu
AN SƠN 44
8,2 triệu
AN SƠN 24
8,2 triệu
AN SƠN 37
8,2 triệu
AN SƠN 53
8,2 triệu
AN SƠN 15
8,2 triệu
AN SƠN 31
8,2 triệu
AN SƠN 45
8,2 triệu
AN SƠN 25
8,2 triệu
AN SƠN 38
8,2 triệu
AN SƠN 54
8,2 triệu
AN SƠN 16
8,2 triệu
AN SƠN 32
8,2 triệu
AN SƠN 48
8,2 triệu
AN SƠN 26
8,2 triệu
AN SƠN 39
8,2 triệu
AN SƠN 55
8,2 triệu
AN SƠN 17
8,2 triệu
AN SƠN 33
8,2 triệu
AN SƠN 49
8,2 triệu
AN SƠN 27
8,2 triệu
AN SƠN 41
8,2 triệu
AN SƠN 18
8,2 triệu
AN SƠN 50
8,2 triệu
AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
7,8 triệu
AN THẠNH 45
7,8 triệu
AN NHƠN TÂY
6,4 triệu
Trước Trang 3 / 3
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.