Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
Giá đất đường ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
Hồ Chí Minh · Phường Dĩ An · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
10,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
23,8 triệu–30,2 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN có giá từ 8,8 triệu đến 10,8 triệu mỗi mét vuông, chia thành 6 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 4.907 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức dưới trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 23,8 triệu đến 30,2 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Dĩ An.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN → cuối đường | 10,8 triệu | 5,4 triệu | 4,3 triệu | 3,5 triệu |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN → cuối đường | 10,1 triệu | 5,1 triệu | 4 triệu | 3,2 triệu |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) → cuối đường | 9,5 triệu | 4,8 triệu | 3,8 triệu | 3 triệu |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA → cuối đường | 9,5 triệu | 4,8 triệu | 3,8 triệu | 3 triệu |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) → cuối đường | 8,8 triệu | 4,4 triệu | 3,5 triệu | 2,8 triệu |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA → cuối đường | 8,8 triệu | 4,4 triệu | 3,5 triệu | 2,8 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐI NHÀ BÀ 6 HẢO
10,9 triệu/m²
ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU
11,3 triệu/m²
ĐẶNG VĂN MÂY (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT, BÊ TÔNG HIỆN HỮU)
11,9 triệu/m²
ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐI ĐT.743A
11,9 triệu/m²
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
11,9 triệu/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN LONG
11,9 triệu/m²
ĐƯỜNG TỔ 23A KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
11,9 triệu/m²
ĐƯỜNG TỔ 31, 68 KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
11,9 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.