Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐT.750
Giá đất đường ĐT.750
Hồ Chí Minh · Xã Phước Hòa · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
5,3 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
11,7 triệu–14,8 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐT.750 giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐT.750 có giá từ 3,2 triệu đến 5,3 triệu mỗi mét vuông, chia thành 13 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 6.860 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 11,7 triệu đến 14,8 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Xã Phước Hòa.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | 5,3 triệu | 2,7 triệu | 2,1 triệu | 1,7 triệu |
| CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | 5,3 triệu | 2,7 triệu | 2,1 triệu | 1,7 triệu |
| NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA | 4,9 triệu | 2,5 triệu | 2 triệu | 1,6 triệu |
| NGÃ 3 BẰNG LĂNG, XÃ TRỪ VĂN THỐ, TP. HỒ CHÍ MINH → XÃ AN LONG, TP. HỒ CHÍ MINH | 4,9 triệu | 2,5 triệu | 2 triệu | 1,6 triệu |
| CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | 4,7 triệu | 2,4 triệu | 1,9 triệu | 1,5 triệu |
| CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | 4,7 triệu | 2,4 triệu | 1,9 triệu | 1,5 triệu |
| RANH XÃ AN LONG - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ PHƯỚC HÒA | 4,6 triệu | 2,3 triệu | 1,8 triệu | 1,5 triệu |
| NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → GIÁP XÃ DẦU TIẾNG | 3,7 triệu | 1,9 triệu | 1,5 triệu | 1,2 triệu |
| NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | 3,7 triệu | 1,9 triệu | 1,5 triệu | 1,2 triệu |
| NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → CẦU ĐEN CẦU ĐỎ (GIÁP RANH LONG HOÀ) | 3,2 triệu | 1,6 triệu | 1,3 triệu | 1 triệu |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI → cuối đường | 3,2 triệu | 1,6 triệu | 1,3 triệu | 1 triệu |
| RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II | 3,2 triệu | 1,6 triệu | 1,3 triệu | 1 triệu |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI → cuối đường | 3,2 triệu | 1,6 triệu | 1,3 triệu | 1 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.